TNTT236 - 忘了密码 (Wàngle mìmǎ) - Quên mật khẩu

🏷 Chủ đề: Ngân hàng / tiền bạc – quên mật khẩu thẻ ngân hàng 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

刘老师去银行取钱,看见一位老爷爷站在取款机前不知道怎么办。
Liú lǎoshī qù yínháng qǔ qián, kànjiàn yí wèi lǎo yéye zhàn zài qǔkuǎnjī qián bù zhīdào zěnme bàn.
Cô Lưu đến ngân hàng rút tiền, thấy một cụ ông đứng trước máy ATM không biết làm sao.
她耐心地教爷爷一步一步地取钱。
Tā nàixīn de jiāo yéye yí bù yí bù de qǔ qián.
Cô kiên nhẫn chỉ cụ rút tiền từng bước một.
爷爷取好钱,一直说谢谢。
Yéye qǔ hǎo qián, yìzhí shuō xièxie.
Cụ rút được tiền, cảm ơn mãi không thôi.
轮到刘老师了,她输了两次密码,都不对!
Lún dào Liú lǎoshī le, tā shūle liǎng cì mìmǎ, dōu bú duì!
Đến lượt cô Lưu, cô nhập mật khẩu hai lần, đều sai!
爷爷笑着说:“别急,我以前在银行工作,我带你去柜台改密码。”
Yéye xiàozhe shuō: “Bié jí, wǒ yǐqián zài yínháng gōngzuò, wǒ dài nǐ qù guìtái gǎi mìmǎ.”
Cụ cười: “Đừng lo, trước đây ông làm ở ngân hàng, ông dẫn cháu ra quầy đổi mật khẩu.”
刘老师红着脸说:“今天到底是谁在教谁啊?”
Liú lǎoshī hóngzhe liǎn shuō: “Jīntiān dàodǐ shì shéi zài jiāo shéi a?”
Cô Lưu đỏ mặt nói: “Hôm nay rốt cuộc là ai dạy ai đây?”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
密码mìmǎmật khẩu
银行yínhángngân hàng
取钱qǔ qiánrút tiền
取款机qǔkuǎnjīmáy ATM
一步一步yí bù yí bùtừng bước một
一直yìzhíliên tục, mãi
轮到lún dàođến lượt
输shūnhập (mật khẩu)
柜台guìtáiquầy
到底dàodǐrốt cuộc

🗣 Mẫu câu

她耐心地教爷爷一步一步地取钱。
Tā nàixīn de jiāo yéye yí bù yí bù de qǔ qián.
Cô kiên nhẫn chỉ cụ rút tiền từng bước.
轮到刘老师了。
Lún dào Liú lǎoshī le.
Đến lượt cô Lưu.
今天到底是谁在教谁啊?
Jīntiān dàodǐ shì shéi zài jiāo shéi a?
Hôm nay rốt cuộc là ai dạy ai đây?

💡 Ngữ pháp

到底 (rốt cuộc — trong câu hỏi)
Dùng trong câu hỏi để nhấn mạnh muốn biết câu trả lời thật sự.
你到底去不去?
Nǐ dàodǐ qù bu qù?
Rốt cuộc bạn có đi không?
这到底是谁的书?
Zhè dàodǐ shì shéi de shū?
Rốt cuộc đây là sách của ai?

🎯 Mini bài tập

1. 爷爷取好钱,___说谢谢。
Xem đáp án
一直
2. ___到刘老师了。
Xem đáp án
轮
3. 今天___是谁在教谁啊?
Xem đáp án
到底

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
老爷爷lǎo yéyeông cụ
不知道bù zhīdàokhông biết
耐心nàixīnkiên nhẫn
工作gōngzuòlàm việc, công việc
怎么zěnmethế nào, làm sao
谢谢xièxiecảm ơn
以前yǐqiántrước khi, trước đây
站在zhàn zàiđứng ở