TNTT237 - 寄给妈妈的包裹 (Jì gěi māma de bāoguǒ) - Bưu kiện gửi mẹ

🏷 Chủ đề: Bưu điện / giao hàng – đóng gói quà gửi qua bưu điện 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

大学生小雪去邮局给妈妈寄一个包裹,里面是生日礼物。
Dàxuéshēng Xiǎo Xuě qù yóujú gěi māma jì yí ge bāoguǒ, lǐmiàn shì shēngrì lǐwù.
Sinh viên Tiểu Tuyết ra bưu điện gửi cho mẹ một bưu kiện, bên trong là quà sinh nhật.
工作人员要打开盒子检查,小雪却不太愿意。
Gōngzuò rényuán yào dǎkāi hézi jiǎnchá, Xiǎo Xuě què bú tài yuànyì.
Nhân viên muốn mở hộp ra kiểm tra, Tiểu Tuyết lại không muốn lắm.
工作人员以为里面有不能寄的东西,变得很严肃。
Gōngzuò rényuán yǐwéi lǐmiàn yǒu bù néng jì de dōngxi, biàn de hěn yánsù.
Nhân viên tưởng bên trong có đồ không được gửi, trở nên rất nghiêm.
小雪只好说:“里面是我自己织的围巾,我怕包装弄乱了。”
Xiǎo Xuě zhǐhǎo shuō: “Lǐmiàn shì wǒ zìjǐ zhī de wéijīn, wǒ pà bāozhuāng nòng luàn le.”
Tiểu Tuyết đành nói: “Bên trong là khăn em tự đan, em sợ giấy gói bị rối.”
工作人员笑了,检查完以后,还帮她把盒子包得更漂亮了。
Gōngzuò rényuán xiào le, jiǎnchá wán yǐhòu, hái bāng tā bǎ hézi bāo de gèng piàoliang le.
Nhân viên bật cười, kiểm tra xong còn giúp cô gói hộp đẹp hơn.
三天以后,妈妈打电话说:“这是我收到的最好的礼物。”
Sān tiān yǐhòu, māma dǎ diànhuà shuō: “Zhè shì wǒ shōudào de zuì hǎo de lǐwù.”
Ba ngày sau, mẹ gọi điện nói: “Đây là món quà tuyệt nhất mẹ từng nhận.”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
寄jìgửi (bưu điện)
包裹bāoguǒbưu kiện
邮局yóujúbưu điện
盒子hézicái hộp
检查jiǎnchákiểm tra
却quènhưng lại
愿意yuànyìsẵn lòng, muốn
严肃yánsùnghiêm túc
织zhīđan
围巾wéijīnkhăn quàng
包装bāozhuānggiấy gói, bao bì
收到shōudàonhận được

🗣 Mẫu câu

小雪去邮局给妈妈寄生日礼物。
Xiǎo Xuě qù yóujú gěi māma jì shēngrì lǐwù.
Tiểu Tuyết ra bưu điện gửi quà sinh nhật cho mẹ.
我怕包装弄乱了。
Wǒ pà bāozhuāng nòng luàn le.
Em sợ giấy gói bị rối.
这是我收到的最好的礼物。
Zhè shì wǒ shōudào de zuì hǎo de lǐwù.
Đây là món quà tuyệt nhất tôi từng nhận.

💡 Ngữ pháp

却 (nhưng lại …)
Đặt trước động từ/tính từ để chỉ điều trái với mong đợi. Đứng sau chủ ngữ.
他很累,却还在工作。
Tā hěn lèi, què hái zài gōngzuò.
Anh ấy rất mệt nhưng vẫn đang làm việc.
天很冷,他却只穿了一件衣服。
Tiān hěn lěng, tā què zhǐ chuānle yí jiàn yīfu.
Trời rất lạnh mà anh ấy chỉ mặc một chiếc áo.

🎯 Mini bài tập

1. 小雪去邮局给妈妈___生日礼物。
Xem đáp án
寄
2. 工作人员要检查,小雪___不太愿意。
Xem đáp án
却
3. 这是我___到的最好的礼物。
Xem đáp án
收

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
工作人员gōngzuò rényuánnhân viên
打电话dǎ diànhuàgọi điện thoại
大学生dàxuéshēngsinh viên đại học
以为yǐwéitưởng là, cho rằng (nhầm)
只好zhǐhǎođành phải
礼物lǐwùquà, món quà
生日shēngrìsinh nhật
自己zìjǐtự mình, bản thân