TNTT238 - 学用新软件 (Xué yòng xīn ruǎnjiàn) - Học dùng ứng dụng mới

🏷 Chủ đề: Công nghệ / điện thoại – cài đặt ứng dụng mới trên điện thoại 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

张阿姨刚从农村搬到城市,跟女儿一起住。
Zhāng āyí gāng cóng nóngcūn bāndào chéngshì, gēn nǚ'ér yìqǐ zhù.
Cô Trương vừa từ nông thôn chuyển lên thành phố, ở cùng con gái.
在城市里,买菜、坐车、看病,都要用手机软件。
Zài chéngshì li, mǎi cài, zuò chē, kànbìng, dōu yào yòng shǒujī ruǎnjiàn.
Ở thành phố, đi chợ, đi xe, khám bệnh đều phải dùng ứng dụng điện thoại.
她自己下载了一个买菜的软件,可是不会注册。
Tā zìjǐ xiàzàile yí ge mǎi cài de ruǎnjiàn, kěshì bú huì zhùcè.
Cô tự tải một ứng dụng mua thực phẩm, nhưng không biết đăng ký.
晚上女儿回来,把每一步都写在一张纸上。
Wǎnshang nǚ'ér huílái, bǎ měi yí bù dōu xiě zài yì zhāng zhǐ shang.
Tối con gái về, viết từng bước ra một tờ giấy.
第二天,张阿姨照着纸上写的,自己在手机上买了菜。
Dì-èr tiān, Zhāng āyí zhàozhe zhǐ shang xiě de, zìjǐ zài shǒujī shang mǎile cài.
Hôm sau, cô Trương làm theo tờ giấy, tự mua thực phẩm trên điện thoại.
菜送到门口的时候,她高兴得像个孩子。
Cài sòngdào ménkǒu de shíhou, tā gāoxìng de xiàng ge háizi.
Lúc đồ ăn được giao đến cửa, cô vui như một đứa trẻ.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
农村nóngcūnnông thôn
跟gēncùng với
软件ruǎnjiànphần mềm, ứng dụng
买菜mǎi càimua thực phẩm, đi chợ
下载xiàzàitải xuống
注册zhùcèđăng ký
纸zhǐgiấy
照着zhàozhelàm theo
送到sòngdàogiao tới
像xiànggiống như

🗣 Mẫu câu

买菜、坐车、看病,都要用手机软件。
Mǎi cài, zuò chē, kànbìng, dōu yào yòng shǒujī ruǎnjiàn.
Đi chợ, đi xe, khám bệnh đều phải dùng ứng dụng điện thoại.
她下载了一个软件,可是不会注册。
Tā xiàzàile yí ge ruǎnjiàn, kěshì bú huì zhùcè.
Cô tải một ứng dụng nhưng không biết đăng ký.
她高兴得像个孩子。
Tā gāoxìng de xiàng ge háizi.
Cô vui như một đứa trẻ.

💡 Ngữ pháp

照着 …… + động từ (làm theo …)
Làm đúng theo hướng dẫn, mẫu có sẵn.
照着书上写的做。
Zhàozhe shū shang xiě de zuò.
Làm theo những gì sách viết.
你照着我说的做就行。
Nǐ zhàozhe wǒ shuō de zuò jiù xíng.
Bạn làm theo lời tôi nói là được.

🎯 Mini bài tập

1. 她自己___载了一个买菜的软件。
Xem đáp án
下
2. 张阿姨___着纸上写的,自己买了菜。
Xem đáp án
照
3. 她高兴得___个孩子。
Xem đáp án
像

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
第二天dì-èr tiānngày hôm sau
城市chéngshìthành phố
自己zìjǐtự mình, bản thân
手机shǒujīđiện thoại di động
女儿nǚ'ércon gái
阿姨āyícô, dì
孩子háiziđứa trẻ
一步yí bùmột bước