TNTT239 - 教小狗坐下 (Jiāo xiǎo gǒu zuò xià) - Dạy chó con ngồi xuống

🏷 Chủ đề: Thú cưng / động vật – huấn luyện chó nghe lời 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

豆豆十岁,他每天放学后都教小狗旺旺听话。
Dòudou shí suì, tā měi tiān fàngxué hòu dōu jiāo xiǎo gǒu Wàngwang tīnghuà.
Đậu Đậu mười tuổi, ngày nào tan học cũng dạy chó con Vượng Vượng nghe lời.
只要旺旺听话坐下,豆豆就给它一块饼干。
Zhǐyào Wàngwang tīnghuà zuò xià, Dòudou jiù gěi tā yí kuài bǐnggān.
Chỉ cần Vượng Vượng ngoan ngoãn ngồi xuống, Đậu Đậu sẽ cho nó một miếng bánh quy.
有一天,豆豆忘了带饼干,旺旺怎么也不坐。
Yǒu yì tiān, Dòudou wàngle dài bǐnggān, Wàngwang zěnme yě bú zuò.
Một hôm, Đậu Đậu quên mang bánh, Vượng Vượng thế nào cũng không chịu ngồi.
豆豆没有生气,他蹲下来,摸摸旺旺的头,轻轻地说:“坐下。”
Dòudou méiyǒu shēngqì, tā dūn xiàlái, mōmo Wàngwang de tóu, qīngqīng de shuō: “Zuò xià.”
Đậu Đậu không giận, cậu ngồi xổm xuống, xoa đầu Vượng Vượng, khẽ nói: “Ngồi xuống.”
旺旺看了看他,慢慢地坐下了。
Wàngwang kànle kàn tā, mànmàn de zuò xià le.
Vượng Vượng nhìn cậu một lúc rồi từ từ ngồi xuống.
豆豆明白了:小狗不只是为了饼干,它也想要主人的爱。
Dòudou míngbai le: xiǎo gǒu bù zhǐshì wèile bǐnggān, tā yě xiǎng yào zhǔrén de ài.
Đậu Đậu hiểu ra: chó con không chỉ vì bánh quy, nó cũng cần tình thương của chủ.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
听话tīnghuànghe lời
只要……就……zhǐyào…jiù…chỉ cần … thì …
饼干bǐnggānbánh quy
怎么也zěnme yěthế nào cũng (không)
蹲dūnngồi xổm
轻轻qīngqīngnhẹ nhàng
明白míngbaihiểu ra
为了wèilevì, để
主人zhǔrénchủ
爱àitình thương

🗣 Mẫu câu

旺旺怎么也不坐。
Wàngwang zěnme yě bú zuò.
Vượng Vượng thế nào cũng không ngồi.
他摸摸旺旺的头,轻轻地说“坐下”。
Tā mōmo Wàngwang de tóu, qīngqīng de shuō “zuò xià”.
Cậu xoa đầu Vượng Vượng, khẽ nói “ngồi xuống”.
小狗也想要主人的爱。
Xiǎo gǒu yě xiǎng yào zhǔrén de ài.
Chó con cũng cần tình thương của chủ.

💡 Ngữ pháp

只要 …… 就 …… (chỉ cần … thì …)
Vế sau sẽ xảy ra khi điều kiện ở vế trước được đáp ứng.
只要你努力,就能学好中文。
Zhǐyào nǐ nǔlì, jiù néng xuéhǎo Zhōngwén.
Chỉ cần bạn cố gắng thì sẽ học giỏi tiếng Trung.
只要不下雨,我们就去。
Zhǐyào bú xià yǔ, wǒmen jiù qù.
Chỉ cần trời không mưa là chúng ta đi.

🎯 Mini bài tập

1. ___旺旺坐下,豆豆就给它一块饼干。
Xem đáp án
只要
2. 豆豆忘了带饼干,旺旺___也不坐。
Xem đáp án
怎么
3. 他___下来,摸摸旺旺的头。
Xem đáp án
蹲

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
生气shēngqìtức giận, giận
慢慢mànmàntừ từ, chậm rãi
每天měitiānmỗi ngày
放学fàngxuétan học
想要xiǎng yàomuốn có
只是zhǐshìchỉ là
下来xiàlaixuống