TNTT240 - 停电的睡前故事 (Tíngdiàn de shuì qián gùshi) - Chuyện trước giờ ngủ lúc mất điện

🏷 Chủ đề: Giải trí – đọc sách yêu thích trước khi ngủ 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

每天晚上睡觉前,哥哥都给妹妹读一个故事。
Měi tiān wǎnshang shuìjiào qián, gēge dōu gěi mèimei dú yí ge gùshi.
Tối nào trước khi ngủ, anh trai cũng đọc cho em gái một câu chuyện.
今天他们打算读完那本最喜欢的童话书。
Jīntiān tāmen dǎsuàn dú wán nà běn zuì xǐhuan de tónghuà shū.
Hôm nay hai anh em định đọc hết cuốn truyện cổ tích yêu thích nhất.
刚读了两页,家里突然停电了。
Gāng dúle liǎng yè, jiā li tūrán tíngdiàn le.
Vừa đọc được hai trang, nhà bỗng mất điện.
哥哥找不到手电筒,只好说:“那我自己编一个故事吧。”
Gēge zhǎo bu dào shǒudiàntǒng, zhǐhǎo shuō: “Nà wǒ zìjǐ biān yí ge gùshi ba.”
Anh tìm không thấy đèn pin, đành nói: “Thế anh tự nghĩ ra một chuyện nhé.”
他讲了一个小兔子在月亮上找朋友的故事,妹妹听得很认真。
Tā jiǎngle yí ge xiǎo tùzi zài yuèliang shang zhǎo péngyou de gùshi, mèimei tīng de hěn rènzhēn.
Anh kể chuyện chú thỏ con tìm bạn trên mặt trăng, em gái nghe rất chăm chú.
第二天早上,妹妹说:“哥哥,今天晚上还要停电,好吗?”
Dì-èr tiān zǎoshang, mèimei shuō: “Gēge, jīntiān wǎnshang hái yào tíngdiàn, hǎo ma?”
Sáng hôm sau, em gái nói: “Anh ơi, tối nay lại mất điện nữa nhé?”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
故事gùshicâu chuyện
童话tónghuàtruyện cổ tích
页yètrang
停电tíngdiànmất điện
手电筒shǒudiàntǒngđèn pin
编biānbịa, sáng tác
讲jiǎngkể
兔子tùzicon thỏ
月亮yuèliangmặt trăng

🗣 Mẫu câu

每天睡觉前,哥哥都给妹妹读一个故事。
Měi tiān shuìjiào qián, gēge dōu gěi mèimei dú yí ge gùshi.
Mỗi tối trước khi ngủ, anh đều đọc cho em một câu chuyện.
刚读了两页,家里突然停电了。
Gāng dúle liǎng yè, jiā li tūrán tíngdiàn le.
Vừa đọc hai trang thì mất điện.
妹妹听得很认真。
Mèimei tīng de hěn rènzhēn.
Em gái nghe rất chăm chú.

💡 Ngữ pháp

刚 + động từ (vừa mới …)
Hành động vừa xảy ra cách đây không lâu.
我刚到家。
Wǒ gāng dào jiā.
Tôi vừa về đến nhà.
他刚吃完饭。
Tā gāng chī wán fàn.
Anh ấy vừa ăn cơm xong.

🎯 Mini bài tập

1. ___读了两页,家里突然停电了。
Xem đáp án
刚
2. 哥哥找不到___电筒。
Xem đáp án
手
3. 那我自己___一个故事吧。
Xem đáp án
编

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
找不到zhǎo bu dàokhông tìm thấy
第二天dì-èr tiānngày hôm sau
突然tūránđột nhiên
打算dǎsuàndự định, định
只好zhǐhǎođành phải
自己zìjǐtự mình, bản thân
每天měitiānmỗi ngày
妹妹mèimeiem gái