TNTT241 - 去健身房 (Qù jiànshēnfáng) - Đi tập gym

🏷 Chủ đề: Thể thao – tập gym sau giờ học 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

小刚放学后常常在爸爸的小饭馆帮忙。
Xiǎo Gāng fàngxué hòu chángcháng zài bàba de xiǎo fànguǎn bāngmáng.
Tan học, Tiểu Cương hay phụ giúp ở quán cơm nhỏ của bố.
他觉得自己太瘦了,决定去学校旁边的健身房锻炼。
Tā juéde zìjǐ tài shòu le, juédìng qù xuéxiào pángbiān de jiànshēnfáng duànliàn.
Cậu thấy mình gầy quá, quyết định đến phòng gym cạnh trường tập luyện.
第一天他练得太多,第二天胳膊疼得拿不了筷子。
Dì-yī tiān tā liàn de tài duō, dì-èr tiān gēbo téng de ná bu liǎo kuàizi.
Ngày đầu cậu tập quá sức, hôm sau tay đau đến mức không cầm nổi đũa.
教练告诉他,要慢慢来,每次练四十分钟就够了。
Jiàoliàn gàosu tā, yào mànmàn lái, měi cì liàn sìshí fēnzhōng jiù gòu le.
Huấn luyện viên bảo cậu phải từ từ, mỗi lần tập bốn mươi phút là đủ.
两个月以后,小刚的身体果然结实了很多。
Liǎng ge yuè yǐhòu, Xiǎo Gāng de shēntǐ guǒrán jiēshi le hěn duō.
Hai tháng sau, người Tiểu Cương quả nhiên rắn chắc hơn nhiều.
爸爸看了很高兴:“太好了,以后搬菜的活儿都交给你了!”
Bàba kànle hěn gāoxìng: “Tài hǎo le, yǐhòu bān cài de huór dōu jiāo gěi nǐ le!”
Bố thấy vậy rất vui: “Tốt quá, sau này việc khuân rau giao hết cho con nhé!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
帮忙bāngmánggiúp đỡ
瘦shòugầy
健身房jiànshēnfángphòng gym
锻炼duànliànrèn luyện
胳膊gēbocánh tay
筷子kuàiziđũa
教练jiàoliànhuấn luyện viên
慢慢来mànmàn láitừ từ thôi
果然guǒránquả nhiên
结实jiēshirắn chắc
活儿huórcông việc
交给jiāo gěigiao cho

🗣 Mẫu câu

他决定去健身房锻炼。
Tā juédìng qù jiànshēnfáng duànliàn.
Cậu quyết định đến phòng gym tập luyện.
胳膊疼得拿不了筷子。
Gēbo téng de ná bu liǎo kuàizi.
Tay đau đến mức không cầm nổi đũa.
以后搬菜的活儿都交给你了!
Yǐhòu bān cài de huór dōu jiāo gěi nǐ le!
Sau này việc khuân rau giao hết cho con!

💡 Ngữ pháp

果然 (quả nhiên — đúng như đã nói/dự đoán)
Kết quả xảy ra đúng như điều đã được nói hoặc dự đoán trước.
天气预报说今天下雨,果然下雨了。
Tiānqì yùbào shuō jīntiān xià yǔ, guǒrán xià yǔ le.
Dự báo nói hôm nay mưa, quả nhiên mưa thật.
他说这家店的菜好吃,果然很好吃。
Tā shuō zhè jiā diàn de cài hǎochī, guǒrán hěn hǎochī.
Anh ấy nói món ở quán này ngon, quả nhiên rất ngon.

🎯 Mini bài tập

1. 他决定去健身房___炼。
Xem đáp án
锻
2. 教练告诉他,要___来。
Xem đáp án
慢慢
3. 两个月以后,小刚的身体___结实了很多。
Xem đáp án
果然

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
第二天dì-èr tiānngày hôm sau
第一天dì-yī tiānngày đầu tiên
自己zìjǐtự mình, bản thân
决定juédìngquyết định
身体shēntǐcơ thể, sức khỏe
旁边pángbiānbên cạnh
告诉gàosunói cho biết
以后yǐhòusau này