TNTT242 - 陌生城市里的阿姨 (Mòshēng chéngshì li de āyí) - Người phụ nữ ở thành phố lạ

🏷 Chủ đề: Du lịch / đi chơi xa – lạc đường ở thành phố lạ 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

小李第一次出差,一个人来到上海。
Xiǎo Lǐ dì-yī cì chūchāi, yí ge rén láidào Shànghǎi.
Tiểu Lý lần đầu đi công tác, một mình đến Thượng Hải.
晚上他想去吃有名的小笼包,可是走着走着就迷路了。
Wǎnshang tā xiǎng qù chī yǒumíng de xiǎolóngbāo, kěshì zǒuzhe zǒuzhe jiù mílù le.
Tối anh muốn đi ăn bánh bao nhỏ nổi tiếng, nhưng đi mãi đi mãi thì lạc đường.
他问了一位骑自行车的阿姨,阿姨说:“太远了,我带你去吧。”
Tā wènle yí wèi qí zìxíngchē de āyí, āyí shuō: “Tài yuǎn le, wǒ dài nǐ qù ba.”
Anh hỏi một cô đi xe đạp, cô nói: “Xa lắm, để cô dẫn cháu đi.”
阿姨推着车,陪他走了二十分钟。
Āyí tuīzhe chē, péi tā zǒule èrshí fēnzhōng.
Cô dắt xe, đi bộ cùng anh hai mươi phút.
到了店门口,阿姨挥挥手就走了,连名字都没留。
Dàole diàn ménkǒu, āyí huīhui shǒu jiù zǒu le, lián míngzi dōu méi liú.
Đến cửa quán, cô vẫy tay rồi đi, ngay cả tên cũng không để lại.
小李吃着热热的小笼包,觉得这个陌生的城市一下子变得很亲切。
Xiǎo Lǐ chīzhe rèrè de xiǎolóngbāo, juéde zhège mòshēng de chéngshì yíxiàzi biàn de hěn qīnqiè.
Tiểu Lý ăn bánh bao nóng hổi, bỗng thấy thành phố xa lạ này thật thân thương.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
陌生mòshēngxa lạ
出差chūchāiđi công tác
有名yǒumíngnổi tiếng
小笼包xiǎolóngbāobánh bao nhỏ (tiểu long bao)
迷路mílùlạc đường
自行车zìxíngchēxe đạp
陪péiđi cùng
挥手huīshǒuvẫy tay
留liúđể lại
亲切qīnqièthân thương, gần gũi

🗣 Mẫu câu

走着走着就迷路了。
Zǒuzhe zǒuzhe jiù mílù le.
Đi mãi đi mãi thì lạc đường.
阿姨陪他走了二十分钟。
Āyí péi tā zǒule èrshí fēnzhōng.
Cô đi cùng anh hai mươi phút.
连名字都没留。
Lián míngzi dōu méi liú.
Ngay cả tên cũng không để lại.

💡 Ngữ pháp

连 …… 都 …… (ngay cả … cũng …)
Nhấn mạnh một trường hợp cực đoan để nói mức độ.
他忙得连饭都没吃。
Tā máng de lián fàn dōu méi chī.
Anh ấy bận đến mức ngay cả cơm cũng chưa ăn.
这个字连老师都不认识。
Zhège zì lián lǎoshī dōu bú rènshi.
Chữ này ngay cả thầy giáo cũng không biết.

🎯 Mini bài tập

1. 走着走着就___路了。
Xem đáp án
迷
2. 阿姨推着车,___他走了二十分钟。
Xem đáp án
陪
3. 阿姨___名字都没留。
Xem đáp án
连

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
一下子yíxiàzichốc lát, ngay lập tức
一个人yí ge rénmột mình
第一次dì-yī cìlần đầu tiên
城市chéngshìthành phố
阿姨āyícô, dì
分钟fēnzhōngphút
门口ménkǒucổng, cửa ra vào
可是kěshìnhưng