TNTT243 - 火车上的生日 (Huǒchē shang de shēngrì) - Sinh nhật trên tàu

🏷 Chủ đề: Lễ tết / dịp đặc biệt – đón sinh nhật tuổi mới 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

马克是法国人,他在中国旅游的时候正好过三十岁生日。
Mǎkè shì Fǎguó rén, tā zài Zhōngguó lǚyóu de shíhou zhènghǎo guò sānshí suì shēngrì.
Mark là người Pháp, đúng lúc du lịch Trung Quốc thì đến sinh nhật ba mươi tuổi.
那天下午,他在火车站帮一位妈妈把很重的箱子搬上了车。
Nà tiān xiàwǔ, tā zài huǒchēzhàn bāng yí wèi māma bǎ hěn zhòng de xiāngzi bān shàngle chē.
Chiều hôm đó, ở ga tàu anh giúp một người mẹ khiêng chiếc vali rất nặng lên tàu.
在车上,那位妈妈的小女儿问他:“叔叔,你为什么一个人?”
Zài chē shang, nà wèi māma de xiǎo nǚ'ér wèn tā: “Shūshu, nǐ wèi shénme yí ge rén?”
Trên tàu, con gái nhỏ của người mẹ hỏi anh: “Chú ơi, sao chú đi một mình?”
马克笑着说:“今天是我的生日,可是我的家人都在法国。”
Mǎkè xiàozhe shuō: “Jīntiān shì wǒ de shēngrì, kěshì wǒ de jiārén dōu zài Fǎguó.”
Mark cười nói: “Hôm nay là sinh nhật chú, nhưng gia đình chú đều ở Pháp.”
过了一会儿,小女儿拿出一块蛋糕,全车厢的人一起给他唱生日歌。
Guòle yíhuìr, xiǎo nǚ'ér ná chū yí kuài dàngāo, quán chēxiāng de rén yìqǐ gěi tā chàng shēngrì gē.
Một lát sau, cô bé lấy ra một miếng bánh ngọt, cả toa tàu cùng hát mừng sinh nhật anh.
马克说:“这是我过得最热闹的一个生日!”
Mǎkè shuō: “Zhè shì wǒ guò de zuì rènao de yí ge shēngrì!”
Mark nói: “Đây là sinh nhật náo nhiệt nhất mà tôi từng có!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
法国Fǎguónước Pháp
正好zhènghǎovừa đúng lúc
火车站huǒchēzhànga tàu
重zhòngnặng
箱子xiāngziva li, thùng
为什么wèi shénmetại sao
家人jiārénngười nhà
蛋糕dàngāobánh ngọt
车厢chēxiāngtoa tàu
热闹rènaonáo nhiệt

🗣 Mẫu câu

他在中国旅游的时候正好过三十岁生日。
Tā zài Zhōngguó lǚyóu de shíhou zhènghǎo guò sānshí suì shēngrì.
Đúng lúc du lịch Trung Quốc thì anh tròn ba mươi tuổi.
你为什么一个人?
Nǐ wèi shénme yí ge rén?
Sao chú đi một mình?
这是我过得最热闹的一个生日!
Zhè shì wǒ guò de zuì rènao de yí ge shēngrì!
Đây là sinh nhật náo nhiệt nhất tôi từng có!

💡 Ngữ pháp

正好 (vừa đúng lúc, vừa khít)
Diễn tả sự trùng hợp đúng thời điểm hoặc vừa vặn.
我到的时候,车正好来了。
Wǒ dào de shíhou, chē zhènghǎo lái le.
Lúc tôi đến thì xe vừa đúng tới.
这件衣服我穿正好。
Zhè jiàn yīfu wǒ chuān zhènghǎo.
Chiếc áo này tôi mặc vừa khít.

🎯 Mini bài tập

1. 他旅游的时候___好过三十岁生日。
Xem đáp án
正
2. 他帮一位妈妈把很重的箱子___上了车。
Xem đáp án
搬
3. 这是我过得最___闹的一个生日!
Xem đáp án
热

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
一个人yí ge rénmột mình
一会儿yíhuìrmột lát
生日歌shēngrì gēbài hát sinh nhật
旅游lǚyóudu lịch
女儿nǚ'ércon gái
叔叔shūshuchú
一起yìqǐcùng nhau
可是kěshìnhưng