TNTT245 - 两个好消息 (Liǎng ge hǎo xiāoxi) - Hai tin vui

🏷 Chủ đề: Cảm xúc / tình huống bất ngờ – vui mừng khi nhận được tin tốt 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

楼上的邻居黄阿姨很喜欢养花,可是上个月她的腿受伤了,不能下楼。
Lóu shàng de línjū Huáng āyí hěn xǐhuan yǎng huā, kěshì shàng ge yuè tā de tuǐ shòushāng le, bù néng xià lóu.
Cô Hoàng hàng xóm tầng trên rất thích trồng hoa, nhưng tháng trước cô bị thương ở chân, không xuống lầu được.
下周社区有一个养花比赛,她很想参加。
Xià zhōu shèqū yǒu yí ge yǎng huā bǐsài, tā hěn xiǎng cānjiā.
Tuần sau khu phố có cuộc thi trồng hoa, cô rất muốn tham gia.
楼里的邻居们知道了,一起帮她把花搬到了比赛的地方。
Lóu li de línjūmen zhīdào le, yìqǐ bāng tā bǎ huā bāndàole bǐsài de dìfang.
Hàng xóm trong tòa nhà biết chuyện, cùng giúp cô chuyển hoa đến chỗ thi.
三天后,她接到电话:她的花得了第一名!
Sān tiān hòu, tā jiēdào diànhuà: tā de huā déle dì-yī míng!
Ba ngày sau, cô nhận được điện thoại: hoa của cô đạt giải nhất!
她高兴得一下子站了起来,还走了好几步。
Tā gāoxìng de yíxiàzi zhànle qǐlái, hái zǒule hǎo jǐ bù.
Cô mừng đến mức bật đứng dậy, còn đi được mấy bước.
邻居们都笑了:“黄阿姨,好消息不只一个,您的腿也好了!”
Línjūmen dōu xiào le: “Huáng āyí, hǎo xiāoxi bù zhǐ yí ge, nín de tuǐ yě hǎo le!”
Hàng xóm đều cười: “Cô Hoàng ơi, tin vui không chỉ một đâu, chân cô cũng khỏi rồi!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
消息xiāoxitin tức
养yǎngtrồng, nuôi
花huāhoa
受伤shòushāngbị thương
社区shèqūkhu phố, cộng đồng
比赛bǐsàicuộc thi
接到jiēdàonhận được
第一名dì-yī mínggiải nhất, hạng nhất
好几hǎo jǐmấy, nhiều
不只bù zhǐkhông chỉ

🗣 Mẫu câu

她很想参加养花比赛。
Tā hěn xiǎng cānjiā yǎng huā bǐsài.
Cô rất muốn tham gia cuộc thi trồng hoa.
邻居们一起帮她把花搬到了比赛的地方。
Línjūmen yìqǐ bāng tā bǎ huā bāndàole bǐsài de dìfang.
Hàng xóm cùng giúp cô chuyển hoa đến chỗ thi.
好消息不只一个!
Hǎo xiāoxi bù zhǐ yí ge!
Tin vui không chỉ một!

💡 Ngữ pháp

Động từ + 到 (kết quả: đạt tới, tới nơi)
到 sau động từ cho biết hành động đạt được kết quả hoặc tới một địa điểm.
我接到了他的电话。
Wǒ jiēdàole tā de diànhuà.
Tôi đã nhận được điện thoại của anh ấy.
他把桌子搬到了外面。
Tā bǎ zhuōzi bāndàole wàimiàn.
Anh ấy chuyển cái bàn ra ngoài.

🎯 Mini bài tập

1. 下周社区有一个养花___赛。
Xem đáp án
比
2. 三天后,她接___电话。
Xem đáp án
到
3. 好消息不___一个。
Xem đáp án
只

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
一下子yíxiàzichốc lát, ngay lập tức
邻居línjūhàng xóm
阿姨āyícô, dì
一起yìqǐcùng nhau
可是kěshìnhưng
地方dìfangnơi, chỗ
下楼xià lóuxuống lầu
不能bù néngkhông thể