TNTT246 - 借了十块钱 (Jièle shí kuài qián) - Mượn mười đồng

🏷 Chủ đề: Ngân hàng / tiền bạc – vay bạn một khoản tiền nhỏ 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

上星期,小宇跟同桌借了十块钱买午饭。
Shàng xīngqī, Xiǎo Yǔ gēn tóngzhuō jièle shí kuài qián mǎi wǔfàn.
Tuần trước, Tiểu Vũ mượn bạn cùng bàn mười đồng để mua cơm trưa.
他说第二天就还,可是一忙就忘了。
Tā shuō dì-èr tiān jiù huán, kěshì yì máng jiù wàng le.
Cậu nói hôm sau sẽ trả, nhưng hễ bận là quên mất.
一个星期以后,他在书包里看到一张纸条:“十块”。
Yí ge xīngqī yǐhòu, tā zài shūbāo li kàndào yì zhāng zhǐtiáo: “Shí kuài”.
Một tuần sau, cậu thấy trong cặp một mẩu giấy ghi: “Mười đồng”.
他马上想起来了,第二天早早地到学校,把钱还给了同桌,还送了一瓶牛奶。
Tā mǎshàng xiǎng qǐlái le, dì-èr tiān zǎozǎo de dào xuéxiào, bǎ qián huán gěile tóngzhuō, hái sòngle yì píng niúnǎi.
Cậu nhớ ra ngay, hôm sau đến trường sớm trả tiền cho bạn, còn tặng thêm một chai sữa.
同桌看着钱,奇怪地问:“你什么时候跟我借钱了?”
Tóngzhuō kànzhe qián, qíguài de wèn: “Nǐ shénme shíhou gēn wǒ jiè qián le?”
Bạn cùng bàn nhìn tiền, ngạc nhiên hỏi: “Cậu mượn tiền tớ lúc nào thế?”
原来,同桌也早就忘了,两个人看着那瓶牛奶哈哈大笑。
Yuánlái, tóngzhuō yě zǎojiù wàng le, liǎng ge rén kànzhe nà píng niúnǎi hāhā dà xiào.
Hóa ra bạn cũng quên từ lâu rồi, hai đứa nhìn chai sữa cười ha hả.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
同桌tóngzhuōbạn cùng bàn
午饭wǔfàncơm trưa
还huántrả lại
忙mángbận
纸条zhǐtiáomẩu giấy
还给huán gěitrả lại cho
牛奶niúnǎisữa
早就zǎojiùtừ lâu đã
哈哈大笑hāhā dà xiàocười ha hả

🗣 Mẫu câu

小宇跟同桌借了十块钱。
Xiǎo Yǔ gēn tóngzhuō jièle shí kuài qián.
Tiểu Vũ mượn bạn cùng bàn mười đồng.
他把钱还给了同桌。
Tā bǎ qián huán gěile tóngzhuō.
Cậu trả tiền lại cho bạn cùng bàn.
你什么时候跟我借钱了?
Nǐ shénme shíhou gēn wǒ jiè qián le?
Cậu mượn tiền tớ lúc nào thế?

💡 Ngữ pháp

早就 + động từ + 了 (từ lâu đã …)
Nhấn mạnh việc đã xảy ra từ lâu, sớm hơn người khác nghĩ.
我早就知道了。
Wǒ zǎojiù zhīdào le.
Tôi biết từ lâu rồi.
他早就回家了。
Tā zǎojiù huí jiā le.
Anh ấy về nhà từ lâu rồi.

🎯 Mini bài tập

1. 小宇跟同桌___了十块钱买午饭。
Xem đáp án
借
2. 他第二天把钱___给了同桌。
Xem đáp án
还
3. 同桌也___就忘了。
Xem đáp án
早

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
第二天dì-èr tiānngày hôm sau
想起来xiǎng qǐlainhớ ra
马上mǎshàngngay lập tức
星期xīngqītuần
原来yuánláihoá ra, té ra (ngoài phạm vi HSK1-2, dùng cho tình tiết bất ngờ của truyện)
以后yǐhòusau này
奇怪qíguàikỳ lạ
可是kěshìnhưng