TNTT247 - 等不到的快递 (Děng bu dào de kuàidì) - Đơn hàng mãi chưa tới

🏷 Chủ đề: Bưu điện / giao hàng – theo dõi đơn hàng online 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

老何在网上给女儿买了一个生日礼物,打算周五送给她。
Lǎo Hé zài wǎngshang gěi nǚ'ér mǎile yí ge shēngrì lǐwù, dǎsuàn zhōuwǔ sòng gěi tā.
Lão Hà mua trên mạng một món quà sinh nhật cho con gái, định tặng con vào thứ Sáu.
他每天上班的时候都打开手机,看快递到哪儿了。
Tā měi tiān shàngbān de shíhou dōu dǎkāi shǒujī, kàn kuàidì dào nǎr le.
Ngày nào đi làm ông cũng mở điện thoại xem đơn hàng đến đâu rồi.
可是周四晚上,手机上显示:因为下大雨,快递迟到了,要晚三天才能到。
Kěshì zhōusì wǎnshang, shǒujī shang xiǎnshì: yīnwèi xià dà yǔ, kuàidì chídào le, yào wǎn sān tiān cái néng dào.
Nhưng tối thứ Năm, điện thoại hiển thị: vì mưa to, đơn hàng bị trễ, phải chậm ba ngày mới đến.
老何只好改变计划,下班后自己做了一张生日卡片。
Lǎo Hé zhǐhǎo gǎibiàn jìhuà, xiàbān hòu zìjǐ zuòle yì zhāng shēngrì kǎpiàn.
Lão Hà đành đổi kế hoạch, tan làm tự làm một tấm thiệp sinh nhật.
卡片上写着:“爸爸工作太忙,陪你的时间太少,对不起。”
Kǎpiàn shang xiězhe: “Bàba gōngzuò tài máng, péi nǐ de shíjiān tài shǎo, duìbuqǐ.”
Trên thiệp viết: “Bố bận việc quá, thời gian ở bên con quá ít, xin lỗi con.”
女儿看完,抱着他说:“爸爸,这比什么礼物都好。”
Nǚ'ér kàn wán, bàozhe tā shuō: “Bàba, zhè bǐ shénme lǐwù dōu hǎo.”
Con gái đọc xong, ôm bố nói: “Bố ơi, cái này còn quý hơn bất cứ món quà nào.”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
迟到chídàođến muộn
快递kuàidìchuyển phát nhanh, đơn hàng
显示xiǎnshìhiển thị
因为yīnwèivì
才cáimới
改变gǎibiànthay đổi
计划jìhuàkế hoạch
卡片kǎpiàntấm thiệp
时间shíjiānthời gian
对不起duìbuqǐxin lỗi

🗣 Mẫu câu

他每天都打开手机,看快递到哪儿了。
Tā měi tiān dōu dǎkāi shǒujī, kàn kuàidì dào nǎr le.
Ngày nào ông cũng mở điện thoại xem đơn hàng đến đâu.
要晚三天才能到。
Yào wǎn sān tiān cái néng dào.
Phải chậm ba ngày mới đến.
这比什么礼物都好。
Zhè bǐ shénme lǐwù dōu hǎo.
Cái này quý hơn bất cứ món quà nào.

💡 Ngữ pháp

比 + 什么 + 都 + tính từ (… hơn bất cứ thứ gì)
Nhấn mạnh sự vật được nói đến là nhất, hơn tất cả.
健康比什么都重要。
Jiànkāng bǐ shénme dōu zhòngyào.
Sức khỏe quan trọng hơn bất cứ thứ gì.
妈妈做的菜比什么都好吃。
Māma zuò de cài bǐ shénme dōu hǎochī.
Món mẹ nấu ngon hơn bất cứ thứ gì.

🎯 Mini bài tập

1. 老何只好改___计划。
Xem đáp án
变
2. 要晚三天___能到。
Xem đáp án
才
3. 这比什么礼物___好。
Xem đáp án
都

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
打算dǎsuàndự định, định
只好zhǐhǎođành phải
下班xiàbāntan làm, hết giờ làm
网上wǎngshàngtrên mạng
礼物lǐwùquà, món quà
生日shēngrìsinh nhật
自己zìjǐtự mình, bản thân
打开dǎkāimở ra