TNTT248 - 送错的外卖 (Sòng cuò de wàimài) - Đồ ăn giao nhầm

🏷 Chủ đề: Ăn uống – đặt đồ ăn online giao nhầm địa chỉ 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

周六晚上,大学生小方在宿舍点了一份外卖。
Zhōuliù wǎnshang, dàxuéshēng Xiǎo Fāng zài sùshè diǎnle yí fèn wàimài.
Tối thứ Bảy, sinh viên Tiểu Phương ở ký túc xá đặt một suất đồ ăn.
等了一个小时,外卖还没到。
Děngle yí ge xiǎoshí, wàimài hái méi dào.
Đợi một tiếng rồi mà đồ ăn vẫn chưa đến.
他打电话问,才知道外卖员送到了隔壁的宿舍楼。
Tā dǎ diànhuà wèn, cái zhīdào wàimàiyuán sòngdàole gébì de sùshè lóu.
Cậu gọi điện hỏi mới biết shipper giao nhầm sang tòa ký túc xá bên cạnh.
他的室友说:“别急,我们陪你去拿。”
Tā de shìyǒu shuō: “Bié jí, wǒmen péi nǐ qù ná.”
Bạn cùng phòng nói: “Đừng lo, bọn mình đi lấy cùng cậu.”
到了隔壁楼,他们发现一个女生正拿着他的外卖等他。
Dàole gébì lóu, tāmen fāxiàn yí ge nǚshēng zhèng názhe tā de wàimài děng tā.
Đến tòa bên cạnh, họ thấy một bạn nữ đang cầm đồ ăn của cậu đứng đợi.
原来她是小方的高中同学,两个人已经三年没见了!
Yuánlái tā shì Xiǎo Fāng de gāozhōng tóngxué, liǎng ge rén yǐjīng sān nián méi jiàn le!
Hóa ra cô là bạn cấp ba của Tiểu Phương, hai người đã ba năm không gặp!

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
外卖wàimàiđồ ăn giao tận nơi
宿舍sùshèký túc xá
点diǎngọi (món)
份fènsuất, phần
小时xiǎoshítiếng đồng hồ
外卖员wàimàiyuánngười giao đồ ăn
隔壁gébìbên cạnh
室友shìyǒubạn cùng phòng
女生nǚshēngbạn nữ
高中gāozhōngcấp ba

🗣 Mẫu câu

等了一个小时,外卖还没到。
Děngle yí ge xiǎoshí, wàimài hái méi dào.
Đợi một tiếng mà đồ ăn vẫn chưa đến.
我们陪你去拿。
Wǒmen péi nǐ qù ná.
Bọn mình đi lấy cùng cậu.
两个人已经三年没见了。
Liǎng ge rén yǐjīng sān nián méi jiàn le.
Hai người đã ba năm không gặp.

💡 Ngữ pháp

还没 + động từ (+ 呢) (vẫn chưa …)
Việc được mong đợi đến giờ vẫn chưa xảy ra.
他还没起床呢。
Tā hái méi qǐchuáng ne.
Anh ấy vẫn chưa dậy.
我还没吃饭。
Wǒ hái méi chī fàn.
Tôi vẫn chưa ăn cơm.

🎯 Mini bài tập

1. 等了一个小时,外卖还___到。
Xem đáp án
没
2. 外卖员送到了___壁的宿舍楼。
Xem đáp án
隔
3. 两个人已经三年没___了!
Xem đáp án
见

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
打电话dǎ diànhuàgọi điện thoại
大学生dàxuéshēngsinh viên đại học
发现fāxiànphát hiện
原来yuánláihoá ra, té ra (ngoài phạm vi HSK1-2, dùng cho tình tiết bất ngờ của truyện)
晚上wǎnshangbuổi tối
已经yǐjīngđã
拿着názhecầm, đang cầm
同学tóngxuébạn học