TNTT249 - 爷爷找不到家 (Yéye zhǎo bu dào jiā) - Ông không tìm được nhà

🏷 Chủ đề: Đi lại / giao thông – đi lạc đường ở khu phố mới 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

李爷爷刚搬到儿子住的新小区,那里的楼看起来都一样。
Lǐ yéye gāng bāndào érzi zhù de xīn xiǎoqū, nàlǐ de lóu kàn qǐlái dōu yíyàng.
Ông Lý vừa chuyển đến khu dân cư mới nơi con trai ở, các tòa nhà ở đó trông đều giống nhau.
他打算早上去买豆浆,八点以前回家。
Tā dǎsuàn zǎoshang qù mǎi dòujiāng, bā diǎn yǐqián huí jiā.
Ông định sáng đi mua sữa đậu nành, về nhà trước tám giờ.
买完回来,他转了好几圈,也找不到自己住的那栋楼。
Mǎi wán huílái, tā zhuànle hǎo jǐ quān, yě zhǎo bu dào zìjǐ zhù de nà dòng lóu.
Mua xong quay về, ông đi vòng mấy lượt mà vẫn không tìm thấy tòa nhà mình ở.
他只好坐在花园里,等儿子起床给他打电话。
Tā zhǐhǎo zuò zài huāyuán li, děng érzi qǐchuáng gěi tā dǎ diànhuà.
Ông đành ngồi trong vườn hoa, đợi con trai dậy gọi điện cho mình.
九点,儿子打来电话:“爸,您在哪儿?豆浆都凉了吧?”
Jiǔ diǎn, érzi dǎlái diànhuà: “Bà, nín zài nǎr? Dòujiāng dōu liáng le ba?”
Chín giờ, con trai gọi tới: “Bố ơi, bố đang ở đâu? Sữa đậu nguội hết rồi nhỉ?”
爷爷抬头一看,自己家的窗户就在他头上!
Yéye tái tóu yí kàn, zìjǐ jiā de chuānghu jiù zài tā tóu shang!
Ông ngẩng đầu lên nhìn, cửa sổ nhà mình ở ngay trên đầu!

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
豆浆dòujiāngsữa đậu nành
以前yǐqiántrước (khi)
转zhuànđi vòng quanh
圈quānvòng
栋dòngtòa (lượng từ)
花园huāyuánvườn hoa
起床qǐchuángthức dậy
凉liángnguội
抬头tái tóungẩng đầu
窗户chuānghucửa sổ

🗣 Mẫu câu

那里的楼看起来都一样。
Nàlǐ de lóu kàn qǐlái dōu yíyàng.
Các tòa nhà ở đó trông đều giống nhau.
他找不到自己住的那栋楼。
Tā zhǎo bu dào zìjǐ zhù de nà dòng lóu.
Ông không tìm thấy tòa nhà mình ở.
自己家的窗户就在他头上!
Zìjǐ jiā de chuānghu jiù zài tā tóu shang!
Cửa sổ nhà mình ở ngay trên đầu!

💡 Ngữ pháp

Động từ + 不到 (không … được)
Chỉ hành động không đạt được kết quả.
我找不到我的钥匙。
Wǒ zhǎo bu dào wǒ de yàoshi.
Tôi không tìm thấy chìa khóa.
太远了,我看不到。
Tài yuǎn le, wǒ kàn bu dào.
Xa quá, tôi không nhìn thấy.

🎯 Mini bài tập

1. 他打算八点___前回家。
Xem đáp án
以
2. 他转了好几___。
Xem đáp án
圈
3. 他找不___自己住的那栋楼。
Xem đáp án
到

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
打电话dǎ diànhuàgọi điện thoại
找不到zhǎo bu dàokhông tìm thấy
在哪儿zài nǎrở đâu
看起来kàn qǐláitrông có vẻ
打算dǎsuàndự định, định
只好zhǐhǎođành phải
爷爷yéyeông (nội)
自己zìjǐtự mình, bản thân