TNTT250 - 送给好朋友的礼物 (Sòng gěi hǎo péngyou de lǐwù) - Món quà tặng bạn thân

🏷 Chủ đề: Mua sắm – mua quà sinh nhật cho bạn 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

吴阿姨的好朋友王阿姨下周过六十岁生日。
Wú āyí de hǎo péngyou Wáng āyí xià zhōu guò liùshí suì shēngrì.
Bạn thân của cô Ngô là cô Vương tuần sau tròn sáu mươi tuổi.
吴阿姨去商场转了一下午,还是不知道买什么好。
Wú āyí qù shāngchǎng zhuànle yí xiàwǔ, háishi bù zhīdào mǎi shénme hǎo.
Cô Ngô đi trung tâm thương mại cả buổi chiều mà vẫn không biết nên mua gì.
一个年轻的店员问她:“您的朋友平时喜欢做什么?”
Yí ge niánqīng de diànyuán wèn tā: “Nín de péngyou píngshí xǐhuan zuò shénme?”
Một nhân viên trẻ hỏi cô: “Bạn của cô thường ngày thích làm gì ạ?”
吴阿姨说:“她喜欢跳舞,可是眼睛不太好,看不清楚手机。”
Wú āyí shuō: “Tā xǐhuan tiàowǔ, kěshì yǎnjing bú tài hǎo, kàn bu qīngchu shǒujī.”
Cô Ngô nói: “Bà ấy thích nhảy, nhưng mắt không tốt lắm, nhìn điện thoại không rõ.”
店员帮她选了一个很简单的小音箱,可以放跳舞的音乐。
Diànyuán bāng tā xuǎnle yí ge hěn jiǎndān de xiǎo yīnxiāng, kěyǐ fàng tiàowǔ de yīnyuè.
Nhân viên giúp cô chọn một chiếc loa nhỏ rất dễ dùng, có thể bật nhạc nhảy.
生日那天,王阿姨拿着音箱在广场上跳舞,笑得像个小姑娘。
Shēngrì nà tiān, Wáng āyí názhe yīnxiāng zài guǎngchǎng shang tiàowǔ, xiào de xiàng ge xiǎo gūniang.
Hôm sinh nhật, cô Vương mang loa ra quảng trường nhảy, cười như một cô bé.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
商场shāngchǎngtrung tâm thương mại
年轻niánqīngtrẻ
跳舞tiàowǔnhảy múa
眼睛yǎnjingmắt
看不清楚kàn bu qīngchunhìn không rõ
选xuǎnchọn
简单jiǎndānđơn giản
音箱yīnxiāngloa
放fàngbật (nhạc)
广场guǎngchǎngquảng trường
小姑娘xiǎo gūniangcô bé

🗣 Mẫu câu

她还是不知道买什么好。
Tā háishi bù zhīdào mǎi shénme hǎo.
Cô vẫn không biết nên mua gì.
您的朋友平时喜欢做什么?
Nín de péngyou píngshí xǐhuan zuò shénme?
Bạn của cô thường ngày thích làm gì?
她笑得像个小姑娘。
Tā xiào de xiàng ge xiǎo gūniang.
Bà ấy cười như một cô bé.

💡 Ngữ pháp

不知道 + động từ + 什么好 (không biết nên … gì)
Diễn tả sự phân vân khi phải chọn.
我不知道吃什么好。
Wǒ bù zhīdào chī shénme hǎo.
Tôi không biết nên ăn gì.
他不知道说什么好。
Tā bù zhīdào shuō shénme hǎo.
Anh ấy không biết nên nói gì.

🎯 Mini bài tập

1. 吴阿姨还是不知道买什么___。
Xem đáp án
好
2. 店员帮她___了一个很简单的小音箱。
Xem đáp án
选
3. 王阿姨在广场上跳___。
Xem đáp án
舞

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
好朋友hǎo péngyoubạn thân
不知道bù zhīdàokhông biết
生日shēngrìsinh nhật
平时píngshíthường ngày, bình thường
手机shǒujīđiện thoại di động
阿姨āyícô, dì
可是kěshìnhưng
拿着názhecầm, đang cầm