TNTT253 - 早起跑步 (Zǎo qǐ pǎobù) - Dậy sớm chạy bộ

🏷 Chủ đề: Sức khỏe / bệnh viện – tập thể dục buổi sáng 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

赵老师决定每天早上六点起来去跑步。
Zhào lǎoshī juédìng měi tiān zǎoshang liù diǎn qǐlái qù pǎobù.
Cô Triệu quyết định sáng nào cũng dậy lúc sáu giờ để chạy bộ.
第一天,闹钟响了三次,她都没起来。
Dì-yī tiān, nàozhōng xiǎngle sān cì, tā dōu méi qǐlái.
Ngày đầu, đồng hồ báo thức reo ba lần mà cô vẫn không dậy.
第二天,她把闹钟放在门口,这样就得下床去关。
Dì-èr tiān, tā bǎ nàozhōng fàng zài ménkǒu, zhèyàng jiù děi xià chuáng qù guān.
Hôm sau, cô đặt đồng hồ ở cửa, như vậy sẽ phải xuống giường mới tắt được.
这一次她终于起来了,穿上运动鞋跑到了公园。
Zhè yí cì tā zhōngyú qǐlái le, chuān shang yùndòngxié pǎodàole gōngyuán.
Lần này cuối cùng cô cũng dậy, đi giày thể thao chạy ra công viên.
公园里有一群老人在打太极拳,有个人向她挥手。
Gōngyuán li yǒu yì qún lǎorén zài dǎ tàijíquán, yǒu ge rén xiàng tā huīshǒu.
Trong công viên có một nhóm người già đang tập thái cực quyền, có người vẫy tay với cô.
她走近一看,原来是她小学时候的老师!
Tā zǒu jìn yí kàn, yuánlái shì tā xiǎoxué shíhou de lǎoshī!
Cô lại gần nhìn, hóa ra là cô giáo hồi tiểu học của mình!

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
闹钟nàozhōngđồng hồ báo thức
响xiǎngreo, kêu
起来qǐláidậy
得děiphải
终于zhōngyúcuối cùng thì
运动鞋yùndòngxiégiày thể thao
群qúnnhóm, đám
太极拳tàijíquánthái cực quyền
向xiàngvề phía
小学xiǎoxuétiểu học

🗣 Mẫu câu

闹钟响了三次,她都没起来。
Nàozhōng xiǎngle sān cì, tā dōu méi qǐlái.
Đồng hồ reo ba lần mà cô vẫn không dậy.
这一次她终于起来了。
Zhè yí cì tā zhōngyú qǐlái le.
Lần này cuối cùng cô cũng dậy.
有个人向她挥手。
Yǒu ge rén xiàng tā huīshǒu.
Có người vẫy tay với cô.

💡 Ngữ pháp

终于 + động từ (cuối cùng cũng …)
Việc mong đợi đã xảy ra sau thời gian dài hoặc nhiều cố gắng.
我终于学会了游泳。
Wǒ zhōngyú xuéhuìle yóuyǒng.
Cuối cùng tôi cũng biết bơi.
下了一个星期的雨,今天终于晴了。
Xiàle yí ge xīngqī de yǔ, jīntiān zhōngyú qíng le.
Mưa cả tuần, hôm nay cuối cùng cũng nắng.

🎯 Mini bài tập

1. 第一天,闹钟___了三次。
Xem đáp án
响
2. 这一次她___于起来了。
Xem đáp án
终
3. 公园里有一___老人在打太极拳。
Xem đáp án
群

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
第二天dì-èr tiānngày hôm sau
第一天dì-yī tiānngày đầu tiên
决定juédìngquyết định
公园gōngyuáncông viên
原来yuánláihoá ra, té ra (ngoài phạm vi HSK1-2, dùng cho tình tiết bất ngờ của truyện)
每天měitiānmỗi ngày
门口ménkǒucổng, cửa ra vào
早上zǎoshangbuổi sáng