TNTT254 - 大扫除 (Dà sǎochú) - Tổng vệ sinh

🏷 Chủ đề: Gia đình – dọn dẹp nhà cửa cùng cả nhà 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

周日,老陈家开始大扫除,每个人都有自己的任务。
Zhōurì, Lǎo Chén jiā kāishǐ dà sǎochú, měi ge rén dōu yǒu zìjǐ de rènwu.
Chủ nhật, nhà Lão Trần tổng vệ sinh, mỗi người đều có nhiệm vụ riêng.
老陈平时工作很忙,很少做家务,这次他主动要擦窗户。
Lǎo Chén píngshí gōngzuò hěn máng, hěn shǎo zuò jiāwù, zhè cì tā zhǔdòng yào cā chuānghu.
Lão Trần thường ngày bận việc, ít làm việc nhà, lần này ông chủ động xin lau cửa sổ.
擦完窗户,他又帮女儿整理了很乱的书桌。
Cā wán chuānghu, tā yòu bāng nǚ'ér zhěnglǐle hěn luàn de shūzhuō.
Lau xong cửa sổ, ông lại giúp con gái dọn chiếc bàn học rất bừa.
在书桌下面,他找到了一个旧信封。
Zài shūzhuō xiàmiàn, tā zhǎodàole yí ge jiù xìnfēng.
Dưới gầm bàn học, ông tìm thấy một chiếc phong bì cũ.
打开一看,里面是他三年前藏起来、后来忘了的两百块钱!
Dǎkāi yí kàn, lǐmiàn shì tā sān nián qián cáng qǐlái, hòulái wàngle de liǎngbǎi kuài qián!
Mở ra xem, bên trong là hai trăm tệ ông giấu từ ba năm trước rồi quên mất!
太太看着他说:“看来,你应该常常帮忙打扫。”
Tàitai kànzhe tā shuō: “Kànlái, nǐ yīnggāi chángcháng bāngmáng dǎsǎo.”
Vợ nhìn ông nói: “Xem ra, anh nên thường xuyên giúp dọn dẹp đấy.”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
大扫除dà sǎochútổng vệ sinh
任务rènwunhiệm vụ
家务jiāwùviệc nhà
主动zhǔdòngchủ động
擦cālau
整理zhěnglǐsắp xếp, dọn
乱luànbừa bộn
书桌shūzhuōbàn học
信封xìnfēngphong bì
藏cánggiấu
后来hòuláisau đó
应该yīnggāinên

🗣 Mẫu câu

每个人都有自己的任务。
Měi ge rén dōu yǒu zìjǐ de rènwu.
Mỗi người đều có nhiệm vụ riêng.
他很少做家务。
Tā hěn shǎo zuò jiāwù.
Ông ít khi làm việc nhà.
你应该常常帮忙打扫。
Nǐ yīnggāi chángcháng bāngmáng dǎsǎo.
Anh nên thường xuyên giúp dọn dẹp.

💡 Ngữ pháp

看来 …… (xem ra, có vẻ …)
Đưa ra nhận định dựa trên những gì vừa thấy.
看来要下雨了。
Kànlái yào xià yǔ le.
Xem ra sắp mưa rồi.
看来他今天不来了。
Kànlái tā jīntiān bù lái le.
Xem ra hôm nay anh ấy không đến.

🎯 Mini bài tập

1. 这次他主___要擦窗户。
Xem đáp án
动
2. 他又帮女儿整___了很乱的书桌。
Xem đáp án
理
3. ___来,你应该常常帮忙打扫。
Xem đáp án
看

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
每个人měi ge rénmỗi người
太太tàitaivợ
打扫dǎsǎodọn dẹp, quét dọn
自己zìjǐtự mình, bản thân
平时píngshíthường ngày, bình thường
帮忙bāngmánggiúp đỡ
打开dǎkāimở ra
找到zhǎodàotìm thấy