TNTT256 - 台风天的包子 (Táifēng tiān de bāozi) - Bánh bao ngày bão

🏷 Chủ đề: Thời tiết / mùa – bão lớn phải nghỉ học 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

杨叔叔开了一家早餐店,每天学生们上学前都来买包子。
Yáng shūshu kāile yì jiā zǎocān diàn, měi tiān xuéshengmen shàngxué qián dōu lái mǎi bāozi.
Chú Dương mở một quán ăn sáng, ngày nào học sinh cũng ghé mua bánh bao trước giờ học.
这天他做了三百个包子,可是早上广播说:台风来了,学校停课。
Zhè tiān tā zuòle sānbǎi ge bāozi, kěshì zǎoshang guǎngbō shuō: táifēng lái le, xuéxiào tíngkè.
Hôm ấy chú làm ba trăm cái bánh bao, nhưng sáng sớm đài phát thanh báo: bão đến, trường cho nghỉ học.
外面风雨很大,街上一个人也没有。
Wàimiàn fēngyǔ hěn dà, jiē shang yí ge rén yě méiyǒu.
Bên ngoài mưa gió rất lớn, trên phố không một bóng người.
看着那么多包子,杨叔叔有点儿发愁。
Kànzhe nàme duō bāozi, Yáng shūshu yǒudiǎnr fāchóu.
Nhìn nhiều bánh bao như vậy, chú Dương hơi lo.
他想了想,在网上发了一条消息:附近的人可以来免费拿包子。
Tā xiǎngle xiǎng, zài wǎngshang fāle yì tiáo xiāoxi: fùjìn de rén kěyǐ lái miǎnfèi ná bāozi.
Chú nghĩ một lúc rồi đăng tin lên mạng: ai ở gần có thể đến lấy bánh bao miễn phí.
不到一个小时,包子都送完了,邻居们还给他送来了一大袋水果。
Bú dào yí ge xiǎoshí, bāozi dōu sòng wán le, línjūmen hái gěi tā sòngláile yí dà dài shuǐguǒ.
Chưa đến một tiếng, bánh bao đã tặng hết, hàng xóm còn mang đến cho chú một túi hoa quả to.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
早餐店zǎocān diànquán ăn sáng
包子bāozibánh bao
广播guǎngbōđài phát thanh
台风táifēngbão
停课tíngkènghỉ học
街jiēphố
发愁fāchóulo lắng
附近fùjìngần đây
免费miǎnfèimiễn phí
不到bú dàochưa đến

🗣 Mẫu câu

台风来了,学校停课。
Táifēng lái le, xuéxiào tíngkè.
Bão đến, trường cho nghỉ học.
街上一个人也没有。
Jiē shang yí ge rén yě méiyǒu.
Trên phố không một bóng người.
附近的人可以来免费拿包子。
Fùjìn de rén kěyǐ lái miǎnfèi ná bāozi.
Ai ở gần có thể đến lấy bánh bao miễn phí.

💡 Ngữ pháp

一 + lượng từ + danh từ + 也/都 + 没/不 (một … cũng không)
Phủ định tuyệt đối, nhấn mạnh hoàn toàn không có.
我一分钱也没有。
Wǒ yì fēn qián yě méiyǒu.
Tôi không có lấy một xu.
他一句话都没说。
Tā yí jù huà dōu méi shuō.
Anh ấy không nói một câu nào.

🎯 Mini bài tập

1. 台风来了,学校停___。
Xem đáp án
课
2. 街上一个人___没有。
Xem đáp án
也
3. 附近的人可以来免___拿包子。
Xem đáp án
费

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
一个人yí ge rénmột mình
有点儿yǒudiǎnrhơi, một chút
消息xiāoxitin nhắn, tin tức
网上wǎngshàngtrên mạng
邻居línjūhàng xóm
水果shuǐguǒtrái cây
每天měitiānmỗi ngày
叔叔shūshuchú