TNTT258 - 一大桶爆米花 (Yí dà tǒng bàomǐhuā) - Một thùng bỏng ngô to

🏷 Chủ đề: Ăn uống – mua đồ ăn vặt cho buổi xem phim 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

周五晚上,小雅和好朋友阿珍约好一起去看电影。
Zhōuwǔ wǎnshang, Xiǎo Yǎ hé hǎo péngyou Ā Zhēn yuē hǎo yìqǐ qù kàn diànyǐng.
Tối thứ Sáu, Tiểu Nhã hẹn bạn thân A Trân đi xem phim.
小雅说:“零食我来买!”她买了一大桶爆米花和两杯可乐。
Xiǎo Yǎ shuō: “Língshí wǒ lái mǎi!” Tā mǎile yí dà tǒng bàomǐhuā hé liǎng bēi kělè.
Tiểu Nhã nói: “Đồ ăn vặt để tớ mua!” Cô mua một thùng bỏng ngô to và hai cốc cô-la.
电影开始了,阿珍一口也没吃。
Diànyǐng kāishǐ le, Ā Zhēn yì kǒu yě méi chī.
Phim bắt đầu, A Trân không ăn miếng nào.
小雅以为她不高兴了,小声问:“你是不是生我的气了?”
Xiǎo Yǎ yǐwéi tā bù gāoxìng le, xiǎoshēng wèn: “Nǐ shì bu shì shēng wǒ de qì le?”
Tiểu Nhã tưởng bạn không vui, khẽ hỏi: “Cậu giận tớ à?”
阿珍不好意思地说:“没有,我牙疼,不能吃硬的东西,又怕你不高兴。”
Ā Zhēn bù hǎoyìsi de shuō: “Méiyǒu, wǒ yá téng, bù néng chī yìng de dōngxi, yòu pà nǐ bù gāoxìng.”
A Trân ngại ngùng nói: “Không đâu, tớ đau răng, không ăn được đồ cứng, lại sợ cậu buồn.”
电影结束了,小雅一看,一大桶爆米花,她自己一个人全吃完了!
Diànyǐng jiéshù le, Xiǎo Yǎ yí kàn, yí dà tǒng bàomǐhuā, tā zìjǐ yí ge rén quán chī wán le!
Phim kết thúc, Tiểu Nhã nhìn lại, cả thùng bỏng ngô to, một mình cô đã ăn sạch!

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
零食língshíđồ ăn vặt
桶tǒngthùng, xô
爆米花bàomǐhuābỏng ngô
可乐kělècô-la
口kǒumiếng
小声xiǎoshēngnhỏ tiếng
生……的气shēng…de qìgiận ai
牙yárăng
硬yìngcứng
全quántoàn bộ

🗣 Mẫu câu

零食我来买!
Língshí wǒ lái mǎi!
Đồ ăn vặt để tớ mua!
你是不是生我的气了?
Nǐ shì bu shì shēng wǒ de qì le?
Có phải cậu giận tớ không?
她自己一个人全吃完了!
Tā zìjǐ yí ge rén quán chī wán le!
Một mình cô ăn sạch!

💡 Ngữ pháp

是不是 …… ? (có phải … không?)
Hỏi để xác nhận một phỏng đoán.
你是不是感冒了?
Nǐ shì bu shì gǎnmào le?
Có phải bạn bị cảm không?
他是不是还没来?
Tā shì bu shì hái méi lái?
Có phải anh ấy vẫn chưa đến không?

🎯 Mini bài tập

1. 她买了一大___爆米花。
Xem đáp án
桶
2. 阿珍一口___没吃。
Xem đáp án
也
3. 你是不是___我的气了?
Xem đáp án
生

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
不好意思bù hǎoyìsingại, xấu hổ
一个人yí ge rénmột mình
是不是shì bu shìcó phải … không
不高兴bù gāoxìngkhông vui
好朋友hǎo péngyoubạn thân
以为yǐwéitưởng là, cho rằng (nhầm)
自己zìjǐtự mình, bản thân
开始kāishǐbắt đầu