TNTT259 - 出租车在哪儿 (Chūzūchē zài nǎr) - Taxi đâu rồi

🏷 Chủ đề: Đi lại / giao thông – gọi taxi nhưng chờ quá lâu 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

下雨天,高中生小龙用手机叫了一辆出租车去补习班。
Xià yǔ tiān, gāozhōngshēng Xiǎo Lóng yòng shǒujī jiàole yí liàng chūzūchē qù bǔxíbān.
Hôm trời mưa, cậu học sinh cấp ba Tiểu Long dùng điện thoại gọi taxi đi học thêm.
他在路边等了二十分钟,车一直没来。
Tā zài lùbiān děngle èrshí fēnzhōng, chē yìzhí méi lái.
Cậu đứng lề đường đợi hai mươi phút, xe mãi không đến.
司机打来电话:“我已经在你家门口了,你在哪儿?”
Sījī dǎlái diànhuà: “Wǒ yǐjīng zài nǐ jiā ménkǒu le, nǐ zài nǎr?”
Tài xế gọi đến: “Chú đã ở cửa nhà cháu rồi, cháu đang ở đâu?”
小龙一看,原来他忘了改上车地点,写的还是家里的地址。
Xiǎo Lóng yí kàn, yuánlái tā wàngle gǎi shàng chē dìdiǎn, xiě de háishi jiā li de dìzhǐ.
Tiểu Long xem lại, hóa ra cậu quên sửa điểm đón, vẫn để địa chỉ nhà.
他马上跑回家,坐上了车,还跟司机说了好几次对不起。
Tā mǎshàng pǎo huí jiā, zuò shangle chē, hái gēn sījī shuōle hǎo jǐ cì duìbuqǐ.
Cậu lập tức chạy về nhà, lên xe, còn xin lỗi tài xế mấy lần.
司机笑着说:“没关系,我儿子上次也是这样,他让我在学校等了半个小时!”
Sījī xiàozhe shuō: “Méi guānxi, wǒ érzi shàng cì yě shì zhèyàng, tā ràng wǒ zài xuéxiào děngle bàn ge xiǎoshí!”
Tài xế cười: “Không sao, lần trước con trai chú cũng vậy, nó bắt chú đợi ở trường nửa tiếng!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
出租车chūzūchētaxi
辆liàngchiếc (xe)
补习班bǔxíbānlớp học thêm
路边lùbiānlề đường
司机sījītài xế
已经yǐjīngđã
地点dìdiǎnđịa điểm
地址dìzhǐđịa chỉ
没关系méi guānxikhông sao
上次shàng cìlần trước

🗣 Mẫu câu

车一直没来。
Chē yìzhí méi lái.
Xe mãi không đến.
我已经在你家门口了。
Wǒ yǐjīng zài nǐ jiā ménkǒu le.
Chú đã ở cửa nhà cháu rồi.
没关系,我儿子上次也是这样。
Méi guānxi, wǒ érzi shàng cì yě shì zhèyàng.
Không sao, lần trước con trai chú cũng vậy.

💡 Ngữ pháp

已经 …… 了 (đã … rồi)
Hành động hoặc trạng thái đã hoàn thành.
我已经吃饭了。
Wǒ yǐjīng chī fàn le.
Tôi đã ăn cơm rồi.
他已经到学校了。
Tā yǐjīng dào xuéxiào le.
Anh ấy đã đến trường rồi.

🎯 Mini bài tập

1. 他用手机叫了一___出租车。
Xem đáp án
辆
2. 我___经在你家门口了。
Xem đáp án
已
3. 他忘了改上车___点。
Xem đáp án
地

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
半个小时bàn ge xiǎoshínửa tiếng
对不起duìbuqǐxin lỗi
在哪儿zài nǎrở đâu
马上mǎshàngngay lập tức
手机shǒujīđiện thoại di động
回家huíjiāvề nhà
原来yuánláihoá ra, té ra (ngoài phạm vi HSK1-2, dùng cho tình tiết bất ngờ của truyện)
分钟fēnzhōngphút