TNTT260 - 盐和糖 (Yán hé táng) - Muối và đường

🏷 Chủ đề: Mua sắm – đi siêu thị mua đồ cho cả tuần 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

汤姆刚来中国工作,第一次一个人去超市买一个星期的菜。
Tāngmǔ gāng lái Zhōngguó gōngzuò, dì-yī cì yí ge rén qù chāoshì mǎi yí ge xīngqī de cài.
Tom vừa sang Trung Quốc làm việc, lần đầu một mình đi siêu thị mua đồ ăn cho cả tuần.
他看不懂中文,想买盐,结果拿了一袋糖。
Tā kàn bu dǒng Zhōngwén, xiǎng mǎi yán, jiéguǒ nále yí dài táng.
Anh không đọc được tiếng Trung, muốn mua muối, kết quả lại lấy một túi đường.
回家做菜才发现,菜甜得不能吃。
Huí jiā zuò cài cái fāxiàn, cài tián de bù néng chī.
Về nhà nấu ăn mới phát hiện, món ăn ngọt đến mức không ăn nổi.
第二个星期,他带着手机翻译,又去了那家超市。
Dì-èr ge xīngqī, tā dàizhe shǒujī fānyì, yòu qùle nà jiā chāoshì.
Tuần thứ hai, anh mang theo ứng dụng dịch trên điện thoại, lại đến siêu thị đó.
一位收银员阿姨看他很认真,就拿出纸和笔,帮他写了一张常用词的单子。
Yí wèi shōuyínyuán āyí kàn tā hěn rènzhēn, jiù ná chū zhǐ hé bǐ, bāng tā xiěle yì zhāng chángyòng cí de dānzi.
Một cô thu ngân thấy anh rất chăm chỉ, liền lấy giấy bút viết giúp anh một danh sách từ thường dùng.
现在汤姆每次去买东西,都会带着那张单子,上面写着“盐”和“糖”。
Xiànzài Tāngmǔ měi cì qù mǎi dōngxi, dōu huì dàizhe nà zhāng dānzi, shàngmiàn xiězhe “yán” hé “táng”.
Bây giờ mỗi lần đi mua đồ, Tom đều mang theo tờ danh sách ấy, trên đó có viết “muối” và “đường”.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
盐yánmuối
袋dàitúi
糖tángđường
甜tiánngọt
翻译fānyìdịch
收银员shōuyínyuánthu ngân
笔bǐbút
常用chángyòngthường dùng
词cítừ
单子dānzidanh sách

🗣 Mẫu câu

他想买盐,结果拿了一袋糖。
Tā xiǎng mǎi yán, jiéguǒ nále yí dài táng.
Anh muốn mua muối, kết quả lại lấy túi đường.
菜甜得不能吃。
Cài tián de bù néng chī.
Món ăn ngọt đến mức không ăn nổi.
他每次去买东西,都会带着那张单子。
Tā měi cì qù mǎi dōngxi, dōu huì dàizhe nà zhāng dānzi.
Mỗi lần đi mua đồ, anh đều mang theo tờ danh sách ấy.

💡 Ngữ pháp

每次 …… 都 …… (mỗi lần … đều …)
Một việc lặp lại giống nhau mỗi lần.
他每次来都带礼物。
Tā měi cì lái dōu dài lǐwù.
Mỗi lần đến anh ấy đều mang quà.
我每次看这部电影都哭。
Wǒ měi cì kàn zhè bù diànyǐng dōu kū.
Mỗi lần xem phim này tôi đều khóc.

🎯 Mini bài tập

1. 他想买盐,结果拿了一袋___。
Xem đáp án
糖
2. 回家做菜才发现,菜___得不能吃。
Xem đáp án
甜
3. 他___次去买东西,都会带着那张单子。
Xem đáp án
每

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
一个人yí ge rénmột mình
第一次dì-yī cìlần đầu tiên
星期xīngqītuần
发现fāxiànphát hiện
超市chāoshìsiêu thị
手机shǒujīđiện thoại di động
回家huíjiāvề nhà
阿姨āyícô, dì