TNTT261 - 姐姐的笔记 (Jiějie de bǐjì) - Vở ghi của chị

🏷 Chủ đề: Trường học / học tập – nghỉ học vì bị ốm 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

弟弟发烧了,三天没去上学。
Dìdi fāshāo le, sān tiān méi qù shàngxué.
Em trai bị sốt, ba ngày không đi học.
姐姐每天放学回家,都把弟弟班上的作业带回来。
Jiějie měi tiān fàngxué huí jiā, dōu bǎ dìdi bān shang de zuòyè dài huílái.
Ngày nào tan học về, chị cũng mang bài tập của lớp em về.
晚上,她还向弟弟的同学借了笔记,一点一点地教弟弟。
Wǎnshang, tā hái xiàng dìdi de tóngxué jièle bǐjì, yìdiǎn yìdiǎn de jiāo dìdi.
Buổi tối, chị còn mượn vở ghi của bạn cùng lớp em, giảng cho em từng chút một.
弟弟病好了回到学校,正好赶上了一次小考。
Dìdi bìng hǎo le huídào xuéxiào, zhènghǎo gǎn shangle yí cì xiǎo kǎo.
Em khỏi bệnh quay lại trường, vừa kịp một bài kiểm tra nhỏ.
他考了一百分,老师在全班表扬了他。
Tā kǎole yìbǎi fēn, lǎoshī zài quán bān biǎoyángle tā.
Em được một trăm điểm, cô giáo khen em trước cả lớp.
回家后,弟弟把一张写着“最好的老师”的小卡片送给了姐姐。
Huí jiā hòu, dìdi bǎ yì zhāng xiězhe “zuì hǎo de lǎoshī” de xiǎo kǎpiàn sòng gěile jiějie.
Về nhà, em tặng chị một tấm thiệp nhỏ có ghi “Cô giáo tuyệt nhất”.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
笔记bǐjìvở ghi
发烧fāshāosốt
上学shàngxuéđi học
带回来dài huíláimang về
一点一点yìdiǎn yìdiǎntừng chút một
病bìngbệnh
赶上gǎn shangkịp
小考xiǎo kǎobài kiểm tra nhỏ
表扬biǎoyángkhen ngợi

🗣 Mẫu câu

弟弟发烧了,三天没去上学。
Dìdi fāshāo le, sān tiān méi qù shàngxué.
Em trai bị sốt, ba ngày không đi học.
她一点一点地教弟弟。
Tā yìdiǎn yìdiǎn de jiāo dìdi.
Chị giảng cho em từng chút một.
老师在全班表扬了他。
Lǎoshī zài quán bān biǎoyángle tā.
Cô giáo khen em trước cả lớp.

💡 Ngữ pháp

Động từ + 回来 (… về)
回来 sau động từ chỉ hướng quay về phía người nói.
他从北京回来了。
Tā cóng Běijīng huílái le.
Anh ấy từ Bắc Kinh về rồi.
请把书带回来。
Qǐng bǎ shū dài huílái.
Làm ơn mang sách về.

🎯 Mini bài tập

1. 弟弟发___了,三天没去上学。
Xem đáp án
烧
2. 姐姐都把弟弟的作业带___来。
Xem đáp án
回
3. 老师在全班表___了他。
Xem đáp án
扬

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
一百分yìbǎi fēnmột trăm điểm
作业zuòyèbài tập
正好zhènghǎovừa hay, đúng lúc
回家huíjiāvề nhà
每天měitiānmỗi ngày
晚上wǎnshangbuổi tối
同学tóngxuébạn học
放学fàngxuétan học