TNTT264 - 给爷爷煮粥 (Gěi yéye zhǔ zhōu) - Nấu cháo cho ông

🏷 Chủ đề: Gia đình – chăm sóc ông bà bị ốm 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

小敏的爷爷感冒了,爸爸妈妈都在外地,只有她在家陪爷爷。
Xiǎo Mǐn de yéye gǎnmào le, bàba māma dōu zài wàidì, zhǐyǒu tā zài jiā péi yéye.
Ông của Tiểu Mẫn bị cảm, bố mẹ đều đi xa, chỉ có cô ở nhà với ông.
她想给爷爷做一锅粥,可是她从来没做过。
Tā xiǎng gěi yéye zuò yì guō zhōu, kěshì tā cónglái méi zuòguo.
Cô muốn nấu cho ông một nồi cháo, nhưng cô chưa từng nấu bao giờ.
她放的水太少了,粥煮得像米饭一样,还有点儿糊了。
Tā fàng de shuǐ tài shǎo le, zhōu zhǔ de xiàng mǐfàn yíyàng, hái yǒudiǎnr hú le.
Cô cho ít nước quá, cháo nấu thành như cơm, lại còn hơi cháy.
新搬来的邻居闻到了味道,跑过来敲门:“你家没事吧?”
Xīn bān lái de línjū wéndàole wèidào, pǎo guòlái qiāo mén: “Nǐ jiā méi shì ba?”
Người hàng xóm mới chuyển đến ngửi thấy mùi, chạy sang gõ cửa: “Nhà cháu không sao chứ?”
邻居帮她重新煮了一锅粥,还教她加一点儿姜。
Línjū bāng tā chóngxīn zhǔle yì guō zhōu, hái jiāo tā jiā yìdiǎnr jiāng.
Người hàng xóm giúp cô nấu lại một nồi cháo, còn chỉ cô cho thêm chút gừng.
爷爷喝了粥,笑着说:“粥很好喝,就是下次别再把邻居吓到了!”
Yéye hēle zhōu, xiàozhe shuō: “Zhōu hěn hǎo hē, jiù shì xià cì bié zài bǎ línjū xià dào le!”
Ông ăn cháo, cười nói: “Cháo ngon lắm, chỉ là lần sau đừng làm hàng xóm sợ nữa nhé!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
感冒gǎnmàobị cảm
外地wàidìnơi khác
锅guōnồi
粥zhōucháo
从来cóngláitừ trước tới nay
煮zhǔnấu
米饭mǐfàncơm
闻wénngửi
敲门qiāo méngõ cửa
重新chóngxīnlại từ đầu
姜jiānggừng
吓xiàlàm sợ

🗣 Mẫu câu

只有她在家陪爷爷。
Zhǐyǒu tā zài jiā péi yéye.
Chỉ có cô ở nhà với ông.
粥煮得像米饭一样。
Zhōu zhǔ de xiàng mǐfàn yíyàng.
Cháo nấu thành như cơm.
下次别再把邻居吓到了!
Xià cì bié zài bǎ línjū xià dào le!
Lần sau đừng làm hàng xóm sợ nữa nhé!

💡 Ngữ pháp

从来没 + động từ + 过 (chưa từng bao giờ …)
Nhấn mạnh từ trước đến nay chưa có trải nghiệm đó.
我从来没去过上海。
Wǒ cónglái méi qùguo Shànghǎi.
Tôi chưa bao giờ đến Thượng Hải.
他从来没迟到过。
Tā cónglái méi chídàoguo.
Anh ấy chưa bao giờ đến muộn.

🎯 Mini bài tập

1. 她从___没做过粥。
Xem đáp án
来
2. 邻居闻到了味道,跑过来___门。
Xem đáp án
敲
3. 邻居帮她___新煮了一锅粥。
Xem đáp án
重

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
有点儿yǒudiǎnrhơi, một chút
一点儿yìdiǎnrmột chút
从来没cónglái méichưa bao giờ
爷爷yéyeông (nội)
邻居línjūhàng xóm
一样yíyànggiống nhau
可是kěshìnhưng
下次xià cìlần sau