TNTT265 - 不是不想去 (Bú shì bù xiǎng qù) - Không phải không muốn đi

🏷 Chủ đề: Bạn bè – rủ bạn đi xem phim cuối tuần 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

小卢刚工作,周末想约同事阿辉去看电影。
Xiǎo Lú gāng gōngzuò, zhōumò xiǎng yuē tóngshì Ā Huī qù kàn diànyǐng.
Tiểu Lư mới đi làm, cuối tuần muốn rủ đồng nghiệp A Huy đi xem phim.
他问了三次,阿辉每次都说:“我有事,下次吧。”
Tā wènle sān cì, Ā Huī měi cì dōu shuō: “Wǒ yǒu shì, xià cì ba.”
Anh hỏi ba lần, lần nào A Huy cũng nói: “Tớ có việc, lần sau nhé.”
小卢以为阿辉不喜欢他,心里有点儿难过。
Xiǎo Lú yǐwéi Ā Huī bù xǐhuan tā, xīnli yǒudiǎnr nánguò.
Tiểu Lư tưởng A Huy không thích mình, trong lòng hơi buồn.
有一天,他直接问阿辉:“你是不是不想跟我一起玩儿?”
Yǒu yì tiān, tā zhíjiē wèn Ā Huī: “Nǐ shì bu shì bù xiǎng gēn wǒ yìqǐ wánr?”
Một hôm, anh hỏi thẳng A Huy: “Có phải cậu không muốn đi chơi với tớ không?”
阿辉这才说,他每个周末都要去医院陪生病的妈妈。
Ā Huī zhè cái shuō, tā měi ge zhōumò dōu yào qù yīyuàn péi shēngbìng de māma.
Lúc ấy A Huy mới kể, cuối tuần nào cậu cũng phải vào viện chăm mẹ ốm.
那个周末,小卢没去看电影,而是买了水果,和阿辉一起去医院看阿姨。
Nàge zhōumò, Xiǎo Lú méi qù kàn diànyǐng, ér shì mǎile shuǐguǒ, hé Ā Huī yìqǐ qù yīyuàn kàn āyí.
Cuối tuần ấy, Tiểu Lư không đi xem phim, mà mua hoa quả cùng A Huy vào viện thăm bác.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
有事yǒu shìcó việc
下次xià cìlần sau
每次měi cìmỗi lần
难过nánguòbuồn
心里xīnlitrong lòng
直接zhíjiētrực tiếp, thẳng
生病shēngbìngbị ốm
而是ér shìmà là

🗣 Mẫu câu

我有事,下次吧。
Wǒ yǒu shì, xià cì ba.
Tớ có việc, lần sau nhé.
你是不是不想跟我一起玩儿?
Nǐ shì bu shì bù xiǎng gēn wǒ yìqǐ wánr?
Có phải cậu không muốn đi chơi với tớ?
他没去看电影,而是去医院看阿姨。
Tā méi qù kàn diànyǐng, ér shì qù yīyuàn kàn āyí.
Anh không đi xem phim mà vào viện thăm bác.

💡 Ngữ pháp

不是 A,而是 B (không phải A mà là B)
Phủ định A để nói rõ sự thật là B.
他不是不想来,而是太忙了。
Tā bú shì bù xiǎng lái, ér shì tài máng le.
Không phải anh ấy không muốn đến, mà là bận quá.
这不是我的书,而是我哥哥的。
Zhè bú shì wǒ de shū, ér shì wǒ gēge de.
Đây không phải sách của tôi mà là của anh trai tôi.

🎯 Mini bài tập

1. 小卢以为阿辉不喜欢他,心里有点儿难___。
Xem đáp án
过
2. 他___接问阿辉。
Xem đáp án
直
3. 小卢没去看电影,___是去医院看阿姨。
Xem đáp án
而

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
有点儿yǒudiǎnrhơi, một chút
是不是shì bu shìcó phải … không
以为yǐwéitưởng là, cho rằng (nhầm)
周末zhōumòcuối tuần
水果shuǐguǒtrái cây
同事tóngshìđồng nghiệp
阿姨āyícô, dì
医院yīyuànbệnh viện