TNTT266 - 中午的大雨 (Zhōngwǔ de dà yǔ) - Cơn mưa buổi trưa

🏷 Chủ đề: Thời tiết / mùa – mưa rào bất ngờ giữa trưa 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

中午放学的时候,天突然下起了大雨。
Zhōngwǔ fàngxué de shíhou, tiān tūrán xià qǐle dà yǔ.
Trưa tan học, trời bỗng đổ mưa to.
七岁的朵朵早上忘了带伞,妈妈又在上班,不能来接她。
Qī suì de Duǒduo zǎoshang wàngle dài sǎn, māma yòu zài shàngbān, bù néng lái jiē tā.
Cô bé Đóa Đóa bảy tuổi sáng quên mang ô, mẹ lại đang đi làm, không đến đón được.
她看了看四周,想出了一个好办法。
Tā kànle kàn sìzhōu, xiǎng chūle yí ge hǎo bànfǎ.
Cô bé nhìn quanh, nghĩ ra một cách hay.
她把书包里的塑料袋拿出来,戴在头上当帽子。
Tā bǎ shūbāo li de sùliàodài ná chūlái, dài zài tóu shang dàng màozi.
Cô bé lấy túi ni lông trong cặp ra, đội lên đầu làm mũ.
然后她跑到学校对面的小商店,在那里等雨停。
Ránhòu tā pǎodào xuéxiào duìmiàn de xiǎo shāngdiàn, zài nàlǐ děng yǔ tíng.
Sau đó cô bé chạy sang cửa hàng nhỏ đối diện trường, đứng đó đợi mưa tạnh.
半个小时后,雨停了,太阳出来了,朵朵高高兴兴地走回了家。
Bàn ge xiǎoshí hòu, yǔ tíng le, tàiyáng chūlái le, Duǒduo gāogāoxìngxìng de zǒu huíle jiā.
Nửa tiếng sau, mưa tạnh, mặt trời ló ra, Đóa Đóa vui vẻ đi bộ về nhà.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
中午zhōngwǔbuổi trưa
伞sǎnô, dù
接jiēđón
四周sìzhōuxung quanh
塑料袋sùliàodàitúi ni lông
当dànglàm, coi như
帽子màozimũ
然后ránhòusau đó
停tíngtạnh, dừng
太阳tàiyángmặt trời

🗣 Mẫu câu

天突然下起了大雨。
Tiān tūrán xià qǐle dà yǔ.
Trời bỗng đổ mưa to.
她想出了一个好办法。
Tā xiǎng chūle yí ge hǎo bànfǎ.
Cô bé nghĩ ra một cách hay.
她把塑料袋戴在头上当帽子。
Tā bǎ sùliàodài dài zài tóu shang dàng màozi.
Cô bé đội túi ni lông lên đầu làm mũ.

💡 Ngữ pháp

Động từ + 起 + tân ngữ + 了 (bắt đầu …)
起 sau động từ cho biết hành động bắt đầu xảy ra.
外面下起了雪。
Wàimiàn xià qǐle xuě.
Bên ngoài bắt đầu có tuyết rơi.
大家唱起了歌。
Dàjiā chàng qǐle gē.
Mọi người bắt đầu hát.

🎯 Mini bài tập

1. 天突然下___了大雨。
Xem đáp án
起
2. 她把塑料袋戴在头上___帽子。
Xem đáp án
当
3. 半个小时后,雨___了。
Xem đáp án
停

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
半个小时bàn ge xiǎoshínửa tiếng
拿出来ná chūlailấy ra
突然tūránđột nhiên
办法bànfǎcách, biện pháp
书包shūbāocặp sách
早上zǎoshangbuổi sáng
不能bù néngkhông thể
放学fàngxuétan học