TNTT267 - 换灯泡 (Huàn dēngpào) - Thay bóng đèn

🏷 Chủ đề: Nhà cửa – đèn nhà bị cháy phải thay 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

晚上,宋老师正在备课,客厅的灯突然灭了。
Wǎnshang, Sòng lǎoshī zhèngzài bèikè, kètīng de dēng tūrán miè le.
Buổi tối, cô Tống đang soạn bài thì đèn phòng khách bỗng tắt.
她买了一个新灯泡,站在椅子上换,可是够不着。
Tā mǎile yí ge xīn dēngpào, zhàn zài yǐzi shang huàn, kěshì gòu bu zháo.
Cô mua bóng đèn mới, đứng lên ghế để thay, nhưng với không tới.
她又在椅子上放了一个小凳子,结果差点儿摔下来。
Tā yòu zài yǐzi shang fàngle yí ge xiǎo dèngzi, jiéguǒ chàdiǎnr shuāi xiàlái.
Cô lại đặt thêm một chiếc ghế đẩu lên ghế, kết quả suýt nữa ngã xuống.
她想了想,去楼下邻居家借了一个梯子。
Tā xiǎngle xiǎng, qù lóu xià línjū jiā jièle yí ge tīzi.
Cô nghĩ một lúc rồi xuống nhà hàng xóm tầng dưới mượn một cái thang.
这次她很快就换好了灯泡,客厅又亮了。
Zhè cì tā hěn kuài jiù huàn hǎole dēngpào, kètīng yòu liàng le.
Lần này cô thay bóng đèn rất nhanh, phòng khách lại sáng.
第二天上课,她对学生们说:“遇到问题,先想办法,别着急。”
Dì-èr tiān shàngkè, tā duì xuéshengmen shuō: “Yùdào wèntí, xiān xiǎng bànfǎ, bié zháojí.”
Hôm sau lên lớp, cô nói với học sinh: “Gặp vấn đề thì nghĩ cách trước, đừng vội.”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
灯泡dēngpàobóng đèn
备课bèikèsoạn bài
客厅kètīngphòng khách
灭miètắt
椅子yǐzighế
够不着gòu bu zháovới không tới
凳子dèngzighế đẩu
差点儿chàdiǎnrsuýt nữa
摔shuāingã
梯子tīzicái thang
亮liàngsáng
遇到yùdàogặp phải

🗣 Mẫu câu

她站在椅子上换,可是够不着。
Tā zhàn zài yǐzi shang huàn, kěshì gòu bu zháo.
Cô đứng lên ghế để thay nhưng với không tới.
结果差点儿摔下来。
Jiéguǒ chàdiǎnr shuāi xiàlái.
Kết quả suýt nữa ngã xuống.
遇到问题,先想办法,别着急。
Yùdào wèntí, xiān xiǎng bànfǎ, bié zháojí.
Gặp vấn đề thì nghĩ cách trước, đừng vội.

💡 Ngữ pháp

差点儿 + động từ (suýt nữa thì …)
Việc không mong muốn gần như đã xảy ra nhưng cuối cùng không xảy ra.
我差点儿迟到了。
Wǒ chàdiǎnr chídào le.
Tôi suýt nữa thì đến muộn.
他差点儿忘了带钥匙。
Tā chàdiǎnr wàngle dài yàoshi.
Anh ấy suýt quên mang chìa khóa.

🎯 Mini bài tập

1. 客厅的灯突然___了。
Xem đáp án
灭
2. 她___点儿摔下来。
Xem đáp án
差
3. 这次她很快就换好了灯___。
Xem đáp án
泡

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
第二天dì-èr tiānngày hôm sau
着急zháojísốt ruột, lo lắng
突然tūránđột nhiên
邻居línjūhàng xóm
上课shàngkèđi học, lên lớp
正在zhèngzàiđang
办法bànfǎcách, biện pháp
可是kěshìnhưng