TNTT268 - 电脑中病毒了 (Diànnǎo zhòng bìngdú le) - Máy tính bị nhiễm virus

🏷 Chủ đề: Công nghệ / điện thoại – máy tính bị virus 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

公司新来的实习生小蒋,电脑突然中了病毒,文件都打不开了。
Gōngsī xīn lái de shíxíshēng Xiǎo Jiǎng, diànnǎo tūrán zhòngle bìngdú, wénjiàn dōu dǎ bu kāi le.
Máy tính của thực tập sinh mới Tiểu Tưởng bỗng nhiễm virus, tài liệu đều không mở được.
他急得快哭了,因为下午就要交报告。
Tā jí de kuài kū le, yīnwèi xiàwǔ jiù yào jiāo bàogào.
Cậu cuống đến sắp khóc, vì chiều nay phải nộp báo cáo.
在公司工作了二十年的老段走过来,说:“别急,我看看。”
Zài gōngsī gōngzuòle èrshí nián de Lǎo Duàn zǒu guòlái, shuō: “Bié jí, wǒ kànkan.”
Lão Đoàn, người làm ở công ty hai mươi năm, đi tới nói: “Đừng vội, để chú xem.”
老段花了一个小时,帮他把文件都找回来了。
Lǎo Duàn huāle yí ge xiǎoshí, bāng tā bǎ wénjiàn dōu zhǎo huílái le.
Lão Đoàn mất một tiếng, giúp cậu lấy lại hết tài liệu.
小蒋很感动,下班后一定要请老段吃饭。
Xiǎo Jiǎng hěn gǎndòng, xiàbān hòu yídìng yào qǐng Lǎo Duàn chī fàn.
Tiểu Tưởng rất cảm động, tan làm nhất định mời Lão Đoàn đi ăn.
吃饭的时候,小蒋的爸爸来接他,一见到老段就叫:“老同学,是你啊!”
Chī fàn de shíhou, Xiǎo Jiǎng de bàba lái jiē tā, yí jiàndào Lǎo Duàn jiù jiào: “Lǎo tóngxué, shì nǐ a!”
Đang ăn thì bố Tiểu Tưởng đến đón, vừa thấy Lão Đoàn đã kêu lên: “Bạn học cũ, là cậu à!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
实习生shíxíshēngthực tập sinh
病毒bìngdúvirus
文件wénjiàntài liệu, tệp
打不开dǎ bu kāikhông mở được
交jiāonộp
报告bàogàobáo cáo
花huātốn (thời gian)
找回来zhǎo huíláitìm lại được
感动gǎndòngcảm động
老同学lǎo tóngxuébạn học cũ

🗣 Mẫu câu

文件都打不开了。
Wénjiàn dōu dǎ bu kāi le.
Tài liệu đều không mở được.
他急得快哭了。
Tā jí de kuài kū le.
Cậu cuống đến sắp khóc.
老同学,是你啊!
Lǎo tóngxué, shì nǐ a!
Bạn học cũ, là cậu à!

💡 Ngữ pháp

快 + động từ/tính từ + 了 (sắp … rồi)
Việc gì đó sắp xảy ra trong thời gian rất gần.
快下雨了。
Kuài xià yǔ le.
Sắp mưa rồi.
我们快到了。
Wǒmen kuài dào le.
Chúng ta sắp đến rồi.

🎯 Mini bài tập

1. 电脑突然中了病___。
Xem đáp án
毒
2. 他急得___哭了。
Xem đáp án
快
3. 老段帮他把文件都找___来了。
Xem đáp án
回

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
走过来zǒu guòlaiđi tới
突然tūránđột nhiên
下班xiàbāntan làm, hết giờ làm
因为yīnwèivì, bởi vì
公司gōngsīcông ty
小时xiǎoshítiếng đồng hồ
工作gōngzuòlàm việc, công việc
下午xiàwǔbuổi chiều