TNTT269 - 买猫粮 (Mǎi māoliáng) - Mua thức ăn cho mèo

🏷 Chủ đề: Thú cưng / động vật – mua thức ăn cho thú cưng 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

女儿养了一只小猫,郭妈妈下班后去宠物店买猫粮。
Nǚ'ér yǎngle yì zhī xiǎo māo, Guō māma xiàbān hòu qù chǒngwù diàn mǎi māoliáng.
Con gái nuôi một chú mèo con, tan làm mẹ Quách ghé cửa hàng thú cưng mua thức ăn cho mèo.
店里的猫粮有几十种,她看得眼睛都花了。
Diàn li de māoliáng yǒu jǐ shí zhǒng, tā kàn de yǎnjing dōu huā le.
Thức ăn cho mèo trong tiệm có mấy chục loại, chị nhìn đến hoa cả mắt.
她给女儿打视频电话,女儿指着屏幕说:“要那个蓝色的!”
Tā gěi nǚ'ér dǎ shìpín diànhuà, nǚ'ér zhǐzhe píngmù shuō: “Yào nàge lánsè de!”
Chị gọi video cho con gái, con chỉ vào màn hình nói: “Lấy cái màu xanh kia ạ!”
回到家,她打开袋子,小猫闻了闻,转身就走了。
Huídào jiā, tā dǎkāi dàizi, xiǎo māo wénle wén, zhuǎnshēn jiù zǒu le.
Về đến nhà, chị mở túi ra, mèo con ngửi ngửi rồi quay đi luôn.
丈夫拿起袋子一看,笑了:“这是狗粮啊!”
Zhàngfu ná qǐ dàizi yí kàn, xiào le: “Zhè shì gǒuliáng a!”
Chồng cầm túi lên xem, bật cười: “Đây là thức ăn cho chó mà!”
第二天,一家人一起去宠物店,这次让小猫自己“选”。
Dì-èr tiān, yì jiā rén yìqǐ qù chǒngwù diàn, zhè cì ràng xiǎo māo zìjǐ “xuǎn”.
Hôm sau, cả nhà cùng đến cửa hàng thú cưng, lần này để mèo con tự “chọn”.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
只zhīcon (lượng từ)
宠物店chǒngwù diàncửa hàng thú cưng
猫粮māoliángthức ăn cho mèo
种zhǒngloại
花huāhoa (mắt)
指zhǐchỉ
蓝色lánsèmàu xanh lam
转身zhuǎnshēnquay người
丈夫zhàngfuchồng
狗粮gǒuliángthức ăn cho chó

🗣 Mẫu câu

店里的猫粮有几十种。
Diàn li de māoliáng yǒu jǐ shí zhǒng.
Thức ăn cho mèo trong tiệm có mấy chục loại.
要那个蓝色的!
Yào nàge lánsè de!
Lấy cái màu xanh kia ạ!
这是狗粮啊!
Zhè shì gǒuliáng a!
Đây là thức ăn cho chó mà!

💡 Ngữ pháp

Động từ + 了 + động từ (làm thử một chút: 闻了闻)
Lặp động từ đơn âm tiết với 了 ở giữa, chỉ hành động ngắn đã làm.
他尝了尝这个菜。
Tā chángle cháng zhège cài.
Anh ấy nếm thử món này.
她想了想,说好。
Tā xiǎngle xiǎng, shuō hǎo.
Cô ấy nghĩ một chút rồi đồng ý.

🎯 Mini bài tập

1. 她看得眼睛都___了。
Xem đáp án
花
2. 女儿指着屏幕说:“要那个___色的!”
Xem đáp án
蓝
3. 小猫闻了___,转身就走了。
Xem đáp án
闻

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
视频电话shìpín diànhuàcuộc gọi video
一家人yìjiā réncả nhà, gia đình
第二天dì-èr tiānngày hôm sau
下班xiàbāntan làm, hết giờ làm
自己zìjǐtự mình, bản thân
打开dǎkāimở ra
女儿nǚ'ércon gái
一起yìqǐcùng nhau