TNTT270 - 没有网的晚上 (Méiyǒu wǎng de wǎnshang) - Buổi tối không có mạng

🏷 Chủ đề: Giải trí – chơi game cùng bạn bè 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

每周五晚上,开小面馆的老马都和三个老朋友在店里一起打游戏。
Měi zhōuwǔ wǎnshang, kāi xiǎo miànguǎn de Lǎo Mǎ dōu hé sān ge lǎo péngyou zài diàn li yìqǐ dǎ yóuxì.
Tối thứ Sáu hằng tuần, Lão Mã chủ quán mì nhỏ đều chơi game cùng ba người bạn cũ ngay trong quán.
这个周五,大家刚坐下,店里的网就断了。
Zhège zhōuwǔ, dàjiā gāng zuò xià, diàn li de wǎng jiù duàn le.
Thứ Sáu này, mọi người vừa ngồi xuống thì mạng trong quán bị mất.
等了半个小时,网还是没好。
Děngle bàn ge xiǎoshí, wǎng háishi méi hǎo.
Đợi nửa tiếng, mạng vẫn chưa có lại.
老马从柜子里拿出一副旧象棋:“我们像小时候那样玩儿吧!”
Lǎo Mǎ cóng guìzi li ná chū yí fù jiù xiàngqí: “Wǒmen xiàng xiǎo shíhou nàyàng wánr ba!”
Lão Mã lấy từ trong tủ ra một bộ cờ tướng cũ: “Mình chơi như hồi nhỏ đi!”
他们一边下棋,一边聊起了以前上学的事,笑得停不下来。
Tāmen yìbiān xià qí, yìbiān liáo qǐle yǐqián shàngxué de shì, xiào de tíng bu xiàlái.
Họ vừa đánh cờ vừa kể chuyện đi học ngày xưa, cười không ngớt.
到了十二点,网早就好了,可是没有人想再打游戏。
Dàole shí'èr diǎn, wǎng zǎojiù hǎo le, kěshì méiyǒu rén xiǎng zài dǎ yóuxì.
Đến mười hai giờ, mạng đã có lại từ lâu, nhưng chẳng ai muốn chơi game nữa.

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
打游戏dǎ yóuxìchơi game
断duànmất, đứt (mạng)
柜子guìzitủ
副fùbộ (lượng từ)
象棋xiàngqícờ tướng
小时候xiǎo shíhouhồi nhỏ
下棋xià qíđánh cờ
停不下来tíng bu xiàláikhông dừng lại được

🗣 Mẫu câu

大家刚坐下,网就断了。
Dàjiā gāng zuò xià, wǎng jiù duàn le.
Mọi người vừa ngồi xuống thì mạng mất.
我们像小时候那样玩儿吧!
Wǒmen xiàng xiǎo shíhou nàyàng wánr ba!
Mình chơi như hồi nhỏ đi!
他们笑得停不下来。
Tāmen xiào de tíng bu xiàlái.
Họ cười không ngớt.

💡 Ngữ pháp

像 …… 那样 (giống như …)
So sánh cách thức hoặc mức độ giống với một đối tượng khác.
我想像他那样说中文。
Wǒ xiǎng xiàng tā nàyàng shuō Zhōngwén.
Tôi muốn nói tiếng Trung giống như anh ấy.
今天像夏天那样热。
Jīntiān xiàng xiàtiān nàyàng rè.
Hôm nay nóng như mùa hè.

🎯 Mini bài tập

1. 大家刚坐下,店里的网就___了。
Xem đáp án
断
2. 老马拿出一副旧___棋。
Xem đáp án
象
3. 我们像小时候___样玩儿吧!
Xem đáp án
那

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
半个小时bàn ge xiǎoshínửa tiếng
一起yìqǐcùng nhau
可是kěshìnhưng
晚上wǎnshangbuổi tối
还是háishivẫn
大家dàjiāmọi người
上学shàngxuéđi học
以前yǐqiántrước khi, trước đây