TNTT271 - 第一次看篮球比赛 (Dì-yī cì kàn lánqiú bǐsài) - Lần đầu xem bóng rổ

🏷 Chủ đề: Thể thao – xem một trận đấu bóng rổ 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

小彭刚搬到这个城市,一个朋友也没有。
Xiǎo Péng gāng bāndào zhège chéngshì, yí ge péngyou yě méiyǒu.
Tiểu Bành vừa chuyển đến thành phố này, chưa có lấy một người bạn.
他很喜欢篮球,就一个人买票去看了一场比赛。
Tā hěn xǐhuan lánqiú, jiù yí ge rén mǎi piào qù kànle yì chǎng bǐsài.
Anh rất thích bóng rổ nên một mình mua vé đi xem một trận đấu.
到了体育馆,他找了半天,也找不到自己的座位。
Dàole tǐyùguǎn, tā zhǎole bàntiān, yě zhǎo bu dào zìjǐ de zuòwèi.
Đến nhà thi đấu, anh tìm mãi vẫn không thấy chỗ ngồi của mình.
旁边一个穿红衣服的球迷看了他的票,说:“跟我来,就在我旁边!”
Pángbiān yí ge chuān hóng yīfu de qiúmí kànle tā de piào, shuō: “Gēn wǒ lái, jiù zài wǒ pángbiān!”
Một cổ động viên mặc áo đỏ bên cạnh xem vé của anh rồi nói: “Đi theo tôi, ngay cạnh tôi đấy!”
比赛的时候,他们一起喊,一起跳,像认识了很久的朋友。
Bǐsài de shíhou, tāmen yìqǐ hǎn, yìqǐ tiào, xiàng rènshile hěn jiǔ de péngyou.
Trong trận đấu, họ cùng hò reo, cùng nhảy, như những người bạn quen đã lâu.
比赛结束,那个球迷说:“下个星期还有比赛,我们一起来吧!”
Bǐsài jiéshù, nàge qiúmí shuō: “Xià ge xīngqī hái yǒu bǐsài, wǒmen yìqǐ lái ba!”
Trận đấu kết thúc, người cổ động viên nói: “Tuần sau còn trận nữa, mình cùng đến nhé!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
篮球lánqiúbóng rổ
场chǎngtrận (lượng từ)
票piàové
体育馆tǐyùguǎnnhà thi đấu
座位zuòwèichỗ ngồi
球迷qiúmícổ động viên
跳tiàonhảy
认识rènshiquen biết
结束jiéshùkết thúc

🗣 Mẫu câu

他一个朋友也没有。
Tā yí ge péngyou yě méiyǒu.
Anh không có lấy một người bạn.
跟我来,就在我旁边!
Gēn wǒ lái, jiù zài wǒ pángbiān!
Đi theo tôi, ngay cạnh tôi đấy!
下个星期还有比赛,我们一起来吧!
Xià ge xīngqī hái yǒu bǐsài, wǒmen yìqǐ lái ba!
Tuần sau còn trận nữa, mình cùng đến nhé!

💡 Ngữ pháp

跟 + người + động từ (đi theo / cùng ai làm gì)
跟 giới thiệu người cùng tham gia hành động.
请跟我来。
Qǐng gēn wǒ lái.
Mời đi theo tôi.
我跟妈妈去超市。
Wǒ gēn māma qù chāoshì.
Tôi cùng mẹ đi siêu thị.

🎯 Mini bài tập

1. 他一个人买票去看了一___比赛。
Xem đáp án
场
2. 他找不到自己的座___。
Xem đáp án
位
3. 比赛结___,那个球迷说……
Xem đáp án
束

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
一个人yí ge rénmột mình
找不到zhǎo bu dàokhông tìm thấy
城市chéngshìthành phố
星期xīngqītuần
自己zìjǐtự mình, bản thân
旁边pángbiānbên cạnh
一起yìqǐcùng nhau
半天bàntiānmãi, cả buổi