TNTT272 - 长沙的臭豆腐 (Chángshā de chòu dòufu) - Đậu phụ thối Trường Sa

🏷 Chủ đề: Du lịch / đi chơi xa – khám phá món ăn địa phương khi du lịch 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

小玲和阿美去长沙旅游,她们打算吃遍当地的小吃。
Xiǎo Líng hé Ā Měi qù Chángshā lǚyóu, tāmen dǎsuàn chī biàn dāngdì de xiǎochī.
Tiểu Linh và A Mỹ đi du lịch Trường Sa, hai bạn định ăn khắp các món ăn vặt địa phương.
走到一条小街,阿美闻到一个很奇怪的味道,马上说:“好臭啊,我们快走吧!”
Zǒu dào yì tiáo xiǎo jiē, Ā Měi wéndào yí ge hěn qíguài de wèidào, mǎshàng shuō: “Hǎo chòu a, wǒmen kuài zǒu ba!”
Đến một con phố nhỏ, A Mỹ ngửi thấy một mùi rất lạ, liền nói: “Thối quá, mình đi nhanh thôi!”
小玲却停下来,买了一份黑黑的臭豆腐。
Xiǎo Líng què tíng xiàlái, mǎile yí fèn hēihēi de chòu dòufu.
Tiểu Linh lại dừng lại, mua một suất đậu phụ thối đen sì.
阿美以为小玲在跟她开玩笑,有点儿不高兴。
Ā Měi yǐwéi Xiǎo Líng zài gēn tā kāi wánxiào, yǒudiǎnr bù gāoxìng.
A Mỹ tưởng Tiểu Linh đang trêu mình, hơi không vui.
小玲说:“你别生气,这是长沙最有名的小吃,闻着臭,吃着香。”
Xiǎo Líng shuō: “Nǐ bié shēngqì, zhè shì Chángshā zuì yǒumíng de xiǎochī, wénzhe chòu, chīzhe xiāng.”
Tiểu Linh nói: “Cậu đừng giận, đây là món nổi tiếng nhất Trường Sa, ngửi thì thối, ăn thì thơm.”
阿美吃了一口,又买了两份:“看来好吃的东西,不能只闻,要尝一尝!”
Ā Měi chīle yì kǒu, yòu mǎile liǎng fèn: “Kànlái hǎochī de dōngxi, bù néng zhǐ wén, yào cháng yi cháng!”
A Mỹ ăn một miếng, lại mua thêm hai suất: “Xem ra đồ ngon không thể chỉ ngửi, phải nếm thử!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
长沙ChángshāTrường Sa
遍biànkhắp
当地dāngdìđịa phương
小吃xiǎochīmón ăn vặt
味道wèidàomùi, vị
臭chòuthối
豆腐dòufuđậu phụ
开玩笑kāi wánxiàođùa
香xiāngthơm
尝chángnếm

🗣 Mẫu câu

好臭啊,我们快走吧!
Hǎo chòu a, wǒmen kuài zǒu ba!
Thối quá, mình đi nhanh thôi!
闻着臭,吃着香。
Wénzhe chòu, chīzhe xiāng.
Ngửi thì thối, ăn thì thơm.
好吃的东西,要尝一尝!
Hǎochī de dōngxi, yào cháng yi cháng!
Đồ ngon thì phải nếm thử!

💡 Ngữ pháp

Động từ + 着 + tính từ (khi … thì thấy …)
Diễn tả cảm nhận khi thực hiện một hành động: 闻着臭 — ngửi thấy thối.
这件衣服看着小,穿着正好。
Zhè jiàn yīfu kànzhe xiǎo, chuānzhe zhènghǎo.
Chiếc áo này nhìn thì nhỏ, mặc vào lại vừa.
这个菜闻着香,吃着也好吃。
Zhège cài wénzhe xiāng, chīzhe yě hǎochī.
Món này ngửi thơm, ăn cũng ngon.

🎯 Mini bài tập

1. 她们打算吃___当地的小吃。
Xem đáp án
遍
2. 阿美以为小玲在跟她开玩___。
Xem đáp án
笑
3. 这个小吃闻着臭,吃着___。
Xem đáp án
香

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
有点儿yǒudiǎnrhơi, một chút
不高兴bù gāoxìngkhông vui
停下来tíng xiàlaidừng lại
臭豆腐chòu dòufuđậu phụ thối
马上mǎshàngngay lập tức
旅游lǚyóudu lịch
以为yǐwéitưởng là, cho rằng (nhầm)
打算dǎsuàndự định, định