TNTT273 - 特别的拜年 (Tèbié de bàinián) - Lời chúc Tết đặc biệt

🏷 Chủ đề: Lễ tết / dịp đặc biệt – đi chúc Tết họ hàng 📖 HSK1-2 ⏱ 1 phút

📖 Truyện

大年初一,小强跟爸爸妈妈去舅舅家拜年。
Dànián chūyī, Xiǎo Qiáng gēn bàba māma qù jiùjiu jiā bàinián.
Mùng Một Tết, Tiểu Cường cùng bố mẹ đến nhà cậu chúc Tết.
妈妈提醒他:“见到长辈,要说‘新年快乐,身体健康’。”
Māma tíxǐng tā: “Jiàndào zhǎngbèi, yào shuō ‘xīnnián kuàilè, shēntǐ jiànkāng’.”
Mẹ nhắc: “Gặp người lớn phải nói ‘Chúc mừng năm mới, mạnh khỏe’ nhé.”
可是一进门,看到那么多亲戚,小强紧张得一句话也想不起来了。
Kěshì yí jìn mén, kàndào nàme duō qīnqi, Xiǎo Qiáng jǐnzhāng de yí jù huà yě xiǎng bu qǐlái le.
Nhưng vừa bước vào thấy đông họ hàng, Tiểu Cường căng thẳng đến không nhớ ra câu nào.
他想了想,拿出手机,打开了自己做的一个新年小视频。
Tā xiǎngle xiǎng, ná chū shǒujī, dǎkāile zìjǐ zuò de yí ge xīnnián xiǎo shìpín.
Cậu nghĩ một chút, lấy điện thoại ra, mở đoạn video Tết nhỏ do mình tự làm.
视频里,他用毛笔写了一个大大的“福”字,还说了很多祝福的话。
Shìpín li, tā yòng máobǐ xiěle yí ge dàdà de “fú” zì, hái shuōle hěn duō zhùfú de huà.
Trong video, cậu dùng bút lông viết một chữ “Phúc” thật to, còn nói nhiều lời chúc.
舅舅看完,马上给了他一个大红包:“这是今年我收到的最特别的拜年!”
Jiùjiu kàn wán, mǎshàng gěile tā yí ge dà hóngbāo: “Zhè shì jīnnián wǒ shōudào de zuì tèbié de bàinián!”
Cậu xem xong, lập tức lì xì cho cậu bé một bao to: “Đây là lời chúc Tết đặc biệt nhất cậu nhận được năm nay!”

📚 Từ mới

Hán tựPinyinNghĩa
拜年bàiniánchúc Tết
大年初一dànián chūyīmùng Một Tết
舅舅jiùjiucậu (em/anh của mẹ)
提醒tíxǐngnhắc nhở
长辈zhǎngbèibề trên, người lớn
健康jiànkāngkhỏe mạnh
亲戚qīnqihọ hàng
想不起来xiǎng bu qǐláikhông nhớ ra
视频shìpínvideo
毛笔máobǐbút lông
祝福zhùfúchúc phúc, lời chúc
红包hóngbāobao lì xì

🗣 Mẫu câu

见到长辈,要说“新年快乐”。
Jiàndào zhǎngbèi, yào shuō “xīnnián kuàilè”.
Gặp người lớn phải nói “Chúc mừng năm mới”.
他一句话也想不起来了。
Tā yí jù huà yě xiǎng bu qǐlái le.
Cậu không nhớ ra câu nào.
这是我收到的最特别的拜年!
Zhè shì wǒ shōudào de zuì tèbié de bàinián!
Đây là lời chúc Tết đặc biệt nhất tôi nhận được!

💡 Ngữ pháp

Động từ + 不起来 (không … ra được / không … lên được)
Hành động không đạt kết quả: 想不起来 — không nhớ ra.
他的名字我想不起来了。
Tā de míngzi wǒ xiǎng bu qǐlái le.
Tôi không nhớ ra tên anh ấy.
箱子太重,我拿不起来。
Xiāngzi tài zhòng, wǒ ná bu qǐlái.
Va li nặng quá, tôi nhấc không lên.

🎯 Mini bài tập

1. 妈妈___醒他要说“新年快乐”。
Xem đáp án
提
2. 他紧张得一句话也想不___来了。
Xem đáp án
起
3. 舅舅给了他一个大红___。
Xem đáp án
包

🔁 Ôn từ cũ

Hán tựPinyinNghĩa
一句话yí jù huàmột câu
紧张jǐnzhāngcăng thẳng, hồi hộp
马上mǎshàngngay lập tức
进门jìnménvào cửa, bước vào nhà
特别tèbiéđặc biệt
自己zìjǐtự mình, bản thân
身体shēntǐcơ thể, sức khỏe
打开dǎkāimở ra